var olmak
[vɑɾ olmɑk]
tồn tại
Başlangıç (A1)
Anlam "var olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Mevcut olmak, bulunmak, yaşamak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tồn tại; sống; có thực hoặc hiện hữu khách quan.
Örnekler (Ví dụ)
"Evrende var olan her şey atomlardan oluşur."
"Mọi thứ tồn tại trong vũ trụ đều được tạo thành từ các nguyên tử."
"Böyle bir sorun var mı?"
"Có vấn đề như vậy tồn tại không?"
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'var olmak' thường được sử dụng để chỉ sự tồn tại nói chung. Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke daha fazla zamanımız vara!"Ước gì chúng ta có nhiều thời gian hơn!Hậu tố '-a' được thêm vào 'var' (từ gốc của 'var olmak') để tạo thành thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ nhất số nhiều (biz), thể hiện mong muốn có nhiều thời gian hơn. Do 'zamanımız' không chỉ định cách nên sử dụng không biến đổi.
-
"Umarım gelecekte dünyada barış vara."Tôi hy vọng rằng hòa bình sẽ tồn tại trên thế giới trong tương lai.Hậu tố '-a' được thêm vào 'var' (từ gốc của 'var olmak') để tạo thành thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ ba số ít (o), thể hiện hy vọng rằng hòa bình sẽ tồn tại. 'Barış' là chủ ngữ và không yêu cầu cách đặc biệt.
-
"Çok isterim ki hayatımda her gün mutluluk vara."Tôi rất muốn mỗi ngày trong cuộc sống của tôi đều có hạnh phúc.Hậu tố '-a' được thêm vào 'var' (từ gốc của 'var olmak') để tạo thành thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ ba số ít (o), thể hiện mong muốn hạnh phúc tồn tại mỗi ngày. 'Mutluluk' là chủ ngữ và không có sự điều khiển cách.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Efsaneye göre, bu topraklarda bir zamanlar devler var olmuş."Theo truyền thuyết, đã có thời những người khổng lồ tồn tại trên mảnh đất này.Hậu tố `-muş` được thêm vào gốc động từ `ol-`. Nguyên âm `u` trong hậu tố được chọn vì nguyên âm cuối cùng của gốc động từ là `o`, tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (o/u -> u).
-
"Babamın anlattığına göre, gençliğinde mahallemizde büyük bir dayanışma var olmuş."Theo lời cha tôi kể, thời trai trẻ của ông, trong khu phố chúng ta đã tồn tại một tinh thần đoàn kết tuyệt vời.Hậu tố `-muş` được thêm vào gốc động từ `ol-`. Việc chọn nguyên âm `u` là do sự hòa phối với nguyên âm `o` trong gốc từ `ol-` theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều.
-
"Araştırmacılar, bu gezegende eskiden mikroskobik yaşam formlarının var olmuş olabileceğini söylüyor."Các nhà nghiên cứu cho rằng các dạng sống vi mô có thể đã từng tồn tại trên hành tinh này trong quá khứ.Hậu tố `-muş` được thêm vào gốc động từ `ol-` để tạo thành thì quá khứ gián tiếp. Nguyên âm `u` tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm với nguyên âm `o` của gốc động từ.
Thì Quá khứ xác định
-
"Eskiden bu köyde bir değirmen var oldu."Ngày xưa, có một cối xay gió ở ngôi làng này.Động từ 'var olmak' chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-du' được thêm vào vì 'ol' kết thúc bằng phụ âm và tuân theo hòa phối nguyên âm lớn (o -> u). Phụ tố '-u' là hậu tố ngôi thứ ba số ít.
-
"Çocukken hayallerimde çok güzel bir ev var oldu."Khi còn bé, một ngôi nhà rất đẹp đã tồn tại trong những giấc mơ của tôi.Động từ 'var olmak' chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-du' được thêm vào vì 'ol' kết thúc bằng phụ âm và tuân theo hòa phối nguyên âm lớn (o -> u). Phụ tố '-u' là hậu tố ngôi thứ ba số ít.
-
"Yıllar önce burada büyük bir orman var oldu."Nhiều năm trước, một khu rừng lớn đã tồn tại ở đây.Động từ 'var olmak' chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-du' được thêm vào vì 'ol' kết thúc bằng phụ âm và tuân theo hòa phối nguyên âm lớn (o -> u). Phụ tố '-u' là hậu tố ngôi thứ ba số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
