(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bulunmak
A1
Fiil A1 General English

bulunmak

[bu.ɫun.mak]
có mặt
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bulunmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belirli bir yerde var olmak, mevcut olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có mặt, hiện diện ở một địa điểm cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Toplantıda bulunmak zorundayım."

    "Tôi buộc phải có mặt ở cuộc họp."

  • "Kitaplarım masanın üzerinde bulunuyor."

    "Sách của tôi đang ở trên bàn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

var olmak(tồn tại, hiện hữu) mevcut olmak(hiện diện)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'bulunmak' thường đi với trạng ngữ chỉ nơi chốn. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ben her sabah parkta bulunurum."
    Tôi có mặt ở công viên mỗi sáng.
    Thêm hậu tố '-ur' vào 'bulun-' để tạo thành thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít. '-um' là hậu tố ngôi (kişi eki).
  • "O, genellikle kütüphanede bulunur."
    Anh/Cô ấy thường có mặt ở thư viện.
    Thêm hậu tố '-ur' vào 'bulun-' để tạo thành thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Không có hậu tố ngôi (kişi eki) cho ngôi thứ ba số ít.
  • "Biz her yaz tatil köyünde bulunuruz."
    Chúng tôi có mặt ở khu nghỉ mát vào mỗi mùa hè.
    Thêm hậu tố '-ur' vào 'bulun-' để tạo thành thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số nhiều. '-uz' là hậu tố ngôi (kişi eki).
Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bu kitap, Türkiye'deki bütün kitapçılarda bulunabilir."
    Cuốn sách này có thể được tìm thấy ở tất cả các hiệu sách ở Thổ Nhĩ Kỳ.
    Hậu tố '-abil' được thêm vào sau gốc 'bulun' của 'bulunmak' để diễn tả khả năng (có thể tìm thấy). Sau đó, hậu tố '-ir' được thêm vào để tạo thì hiện tại rộng. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u, a -> a).
  • "İyi bir doktor, her zaman hastalarının yanında bulunabilmelidir."
    Một bác sĩ giỏi phải luôn có thể ở bên cạnh bệnh nhân của mình.
    Hậu tố '-abil' được thêm vào sau gốc 'bulun' của 'bulunmak' để diễn tả khả năng. Sau đó, '-meli' thể hiện sự cần thiết, và '-dir' là hậu tố ngôi thứ ba số ít, thể hiện sự khẳng định. Hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (e -> e, i -> i).
  • "Maalesef, aradığım ürün bu mağazada bulunamadı."
    Rất tiếc, sản phẩm tôi tìm kiếm đã không thể tìm thấy ở cửa hàng này.
    Hậu tố '-ama' (dạng phủ định của '-abil') được thêm vào sau gốc 'bulun' của 'bulunmak' để diễn tả sự không thể. Hậu tố '-dı' biểu thị thì quá khứ định. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u, a -> a).
Thì Tương lai
  • "Yarın İstanbul'da büyük bir konser bulunacak."
    Ngày mai sẽ có một buổi hòa nhạc lớn ở Istanbul.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'bulun-' để tạo thành thì tương lai. Vì nguyên âm cuối của 'bulun-' là 'u', theo hòa hợp nguyên âm lớn, ta dùng 'a'. Thêm '-cak' vào sau.
  • "Gelecek yaz, bu otelde daha fazla turist bulunacak."
    Mùa hè tới, sẽ có nhiều khách du lịch hơn ở khách sạn này.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'bulun-' để tạo thành thì tương lai. Vì nguyên âm cuối của 'bulun-' là 'u', theo hòa hợp nguyên âm lớn, ta dùng 'a'. Thêm '-cak' vào sau.
  • "2050 yılında Ay'da bir araştırma merkezi bulunacak mı?"
    Năm 2050, liệu có một trung tâm nghiên cứu trên Mặt Trăng không?
    Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'bulun-' để tạo thành thì tương lai, đồng thời thêm hậu tố nghi vấn '-mı'. Vì nguyên âm cuối của 'bulun-' là 'u', theo hòa hợp nguyên âm lớn, ta dùng 'a'. Thêm '-cak' vào sau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)