olmak
[oɫmak]
thì
Başlangıç (A1)
Anlam "olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Var olmak, meydana gelmek, gerçekleşmek anlamlarına gelir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ngôi thứ nhất số ít, thì hiện tại của động từ 'to be'.
Örnekler (Ví dụ)
"Ben bir öğretmen olmak istiyorum."
"Tôi muốn trở thành một giáo viên."
"Yarın hava güneşli olacak."
"Ngày mai trời sẽ nắng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'olmak' có nghĩa rộng và được sử dụng rất thường xuyên. Nó có thể mang nghĩa 'là', 'trở thành', 'xảy ra'. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
