yakınlaştırmak
[jɑkɯnɫɑʃtɯɾˈmɑk]
phóng to
Orta (B1)
Anlam "yakınlaştırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir nesnenin görünür boyutunu, bir zum lensi veya başka bir cihaz kullanarak artırmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
tăng kích thước biểu kiến của một vật gì đó bằng cách sử dụng ống kính zoom hoặc thiết bị khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Fotoğrafı daha iyi görmek için yakınlaştırdım."
"Tôi đã phóng to bức ảnh để nhìn rõ hơn."
"Haritayı yakınlaştırarak daha fazla detay görebilirsiniz."
"Bạn có thể thấy nhiều chi tiết hơn bằng cách phóng to bản đồ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'a/e' (e-uyumu). Khi chia động từ, nguyên âm cuối cùng của gốc từ sẽ quyết định nguyên âm của hậu tố. Ví dụ: 'yakınlaştırıyorum' (tôi đang phóng to).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
