yalıtım
/jɑ.ɫɯˈtɯm/
sự cách nhiệt
Orta (B1)
Anlam "yalıtım" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi, özellikle bir binayı ısı kaybına veya gürültüye karşı korumak için kullanılan malzeme.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vật liệu được sử dụng để cách nhiệt một cái gì đó, đặc biệt là một tòa nhà.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu evin yalıtımı çok iyi olduğu için kışın sıcak, yazın serin oluyor."
"Vì ngôi nhà này có lớp cách nhiệt rất tốt nên mùa đông ấm áp và mùa hè mát mẻ."
"Pencerelere yalıtım bandı çekerek enerji tasarrufu sağlayabiliriz."
"Chúng ta có thể tiết kiệm năng lượng bằng cách dán băng cách nhiệt vào cửa sổ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yalıtım |
Bu binanın yalıtımı çok iyi.
(Sự cách nhiệt của tòa nhà này rất tốt.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yalıtımı |
Yalıtımı kontrol etmemiz gerekiyor.
(Chúng ta cần kiểm tra lớp cách nhiệt.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yalıtıma |
Yalıtıma önem vermeliyiz.
(Chúng ta nên chú trọng đến việc cách nhiệt.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yalıtımda |
Yalıtımda bir sorun var gibi görünüyor.
(Có vẻ như có một vấn đề với lớp cách nhiệt.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yalıtımdan |
Yalıtımdan tasarruf etmek mümkün.
(Có thể tiết kiệm từ việc cách nhiệt.) |
| Plural (Çoğul) | yalıtımlar |
Bu binada farklı yalıtımlar kullanılmış.
(Các loại vật liệu cách nhiệt khác nhau đã được sử dụng trong tòa nhà này.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
