(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yapılı
B2
Sıfat B2 Tổng quát

yapılı

/jɑpɯˈɫɯ/
vạm vỡ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yapılı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Vücutça iri ve güçlü, heybetli; sağlam bir biçimde inşa edilmiş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh hoặc hấp dẫn; được xây dựng chắc chắn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, çok yapılı bir adamdı."

    "Anh ta là một người đàn ông rất vạm vỡ."

  • "Bu köprü çok yapılı inşa edilmiş."

    "Cây cầu này được xây dựng rất chắc chắn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Salonda yapılı görünen bir adam konuşma yapıyordu."
    Một người đàn ông trông vạm vỡ đang phát biểu trong hội trường.
    Hậu tố '-lı' đã được thêm vào 'yapı' để tạo thành tính từ 'yapılı'. Sau đó, '-an' (từ 'görünen') là hậu tố động tính từ hiện tại được thêm vào động từ 'görünmek' (trông như thế nào) để mô tả đặc điểm của người đàn ông.
  • "O, yapılı vücuduyla dikkat çeken bir sporcuydu."
    Anh ấy là một vận động viên gây ấn tượng với thân hình vạm vỡ.
    Từ 'yapılı' ở đây không thêm hậu tố nào khác vì nó đã là một tính từ hoàn chỉnh mô tả 'vücut' (cơ thể). 'Çeken' (từ 'dikkat çeken') là hậu tố '-en' biến đổi động từ 'çekmek' (thu hút) thành động tính từ hiện tại, diễn tả hành động thu hút sự chú ý.
  • "Yapılı bir evde yaşamayı hayal ediyordu."
    Cô ấy mơ ước được sống trong một ngôi nhà được xây dựng vững chắc.
    Từ 'yapılı' ở đây không thêm hậu tố nào khác vì nó đã là một tính từ hoàn chỉnh mô tả 'ev' (ngôi nhà). Động từ 'yaşamak' không biến đổi thành dạng động tính từ hiện tại trong câu này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)