yapıştırmak
[jɑpɯʃtɯɾˈmɑk]
dán
Temel (A2)
Anlam "yapıştırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi yapışkan bir madde kullanarak başka bir şeye tutturmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'glue'. Dán cái gì đó lại với nhau bằng keo.
Örnekler (Ví dụ)
"Resmi duvara yapıştırdım."
"Tôi đã dán bức tranh lên tường."
"Mektubu zarfa yapıştırman gerekiyor."
"Bạn cần dán lá thư vào phong bì."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Cần chú ý đến sự thay đổi của nguyên âm trong các hậu tố khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Yarın bu afişi duvara yapıştıracağım."Ngày mai tôi sẽ dán tấm áp phích này lên tường.Hậu tố '-acak' được thêm vào để chia thì tương lai ngôi thứ nhất số ít. 'Afiş' (tấm áp phích) được chia ở cách Accusative thành 'afişi' vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'dán'.
-
"O, mektupları zarflara yapıştıracak."Anh/Cô ấy sẽ dán những lá thư vào phong bì.Hậu tố '-acak' được thêm vào để chia thì tương lai ngôi thứ ba số ít. 'Mektup' (lá thư) được chia ở dạng số nhiều thành 'mektuplar' và sau đó được chia ở cách Accusative thành 'mektupları' vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'dán'.
-
"Çocuklar, çıkartmaları defterlerinize yapıştıracaksınız."Các con, các con sẽ dán những hình dán vào vở của mình.Hậu tố '-acak' được thêm vào để chia thì tương lai ngôi thứ hai số nhiều. 'Çıkartma' (hình dán) được chia ở dạng số nhiều thành 'çıkartmalar' và sau đó được chia ở cách Accusative thành 'çıkartmaları' vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'dán'. 'Defter' (vở) được chia ở dạng số nhiều và sở hữu cách (possessive suffix) thành 'defterleriniz' (vở của các bạn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
