(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yapışkan
B2
Sıfat B2 Tâm lý học, Quan hệ giữa các cá nhân

yapışkan

/jɑpɯʃkɑn/
bám víu
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yapışkan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Duygusal olarak birine aşırı derecede bağımlı olan, sürekli ilgi ve destek arayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có sự phụ thuộc tình cảm mạnh mẽ; có xu hướng luôn ở gần ai đó để được hỗ trợ tình cảm, yêu thương hoặc chú ý, đặc biệt theo cách gây khó chịu hoặc không được chào đón.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar yapışkan ki, bir an bile yalnız kalamıyor."

    "Anh ấy bám víu đến nỗi không thể ở một mình dù chỉ một giây."

  • "Yeni sevgilisi biraz yapışkan çıktı, sürekli arıyor ve mesaj atıyor."

    "Bạn trai mới của cô ấy hơi bám víu, liên tục gọi điện và nhắn tin."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm (Vowel Harmony) trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Bu yapışan çocuk, annesinden bir an olsun ayrılamıyor."
    Đứa trẻ dính người này không thể rời mẹ dù chỉ một giây.
    Hậu tố '-an' được thêm vào 'yapış-' (gốc của 'yapışmak' - dính, bám) để tạo thành động tính từ chỉ đặc điểm 'dính người', 'bám víu'. 'Yapışan' bổ nghĩa cho 'çocuk'.
  • "O kadar yapışkandı ki, herkes ondan kaçan bir tavır sergiliyordu."
    Anh ta dính người đến nỗi mọi người đều thể hiện thái độ né tránh anh ta.
    Ở đây không có biến đổi của 'yapışkan'. 'Yapışkan' là tính từ nguyên thể, diễn tả tính chất của 'O' (anh ta). Câu này không sử dụng 'Sıfat-Fiiller (-an)' trực tiếp lên từ 'yapışkan'.
  • "Sürekli ilgi bekleyen yapışan bir sevgili istemiyorum."
    Tôi không muốn một người yêu dính người, luôn mong đợi sự quan tâm liên tục.
    Hậu tố '-an' được thêm vào 'yapış-' (gốc của 'yapışmak') để tạo thành động tính từ chỉ đặc điểm 'dính người'. 'Yapışan' bổ nghĩa cho 'sevgili'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)