uzanmak
[u.zan.mak]
kéo dài đến
Temel (A2)
Anlam "uzanmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belirli bir yere, zamana, dereceye veya sınıra kadar devam etmek, erişmek, yayılmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Kéo dài, vươn tới, mở rộng tới một địa điểm, thời gian, mức độ hoặc giới hạn cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu yol denize kadar uzanıyor."
"Con đường này kéo dài đến tận biển."
"Konferans öğleden sonraya kadar uzadı."
"Hội nghị đã kéo dài đến tận buổi chiều."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'uzanmak' có thể đi kèm với cách Dative (-(y)A) khi chỉ phương hướng hoặc mục tiêu của việc kéo dài.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Güneş sahilde uzanıyor."Mặt trời đang trải dài trên bãi biển.Động từ 'uzanmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) thành 'uzanıyor'. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc động từ 'uzan-' và âm đệm '-ı-' (từ '-ı-' thành '-i-' do hòa hợp nguyên âm) được thêm vào để nối 'uzan-' và '-yor'.
-
"Nehir vadinin içine doğru uzanıyor."Con sông đang trải dài vào trong thung lũng.Động từ 'uzanmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) thành 'uzanıyor'. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc động từ 'uzan-' và âm đệm '-ı-' (từ '-ı-' thành '-i-' do hòa hợp nguyên âm) được thêm vào để nối 'uzan-' và '-yor'.
-
"Bu yol denize kadar uzanıyor."Con đường này đang kéo dài đến biển.Động từ 'uzanmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) thành 'uzanıyor'. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc động từ 'uzan-' và âm đệm '-ı-' (từ '-ı-' thành '-i-' do hòa hợp nguyên âm) được thêm vào để nối 'uzan-' và '-yor'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
