(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yayınlamak
B1
Fiil (Verb) B1 General

yayınlamak

/jɑːjɯnɫɑmɑk/
phát hành
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yayınlamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi kamuoyuna duyurmak, basmak, neşretmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cho phép hoặc tạo điều kiện cho (ai đó hoặc thứ gì đó) thoát khỏi sự giam cầm; làm cho (điều gì đó) có sẵn; giải phóng (ai đó hoặc thứ gì đó) khỏi nghĩa vụ hoặc nhiệm vụ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, yeni ürününü gelecek ay yayınlayacak."

    "Công ty sẽ phát hành sản phẩm mới vào tháng tới."

  • "Bu roman, geçen yıl yayınlandı ve büyük ilgi gördü."

    "Cuốn tiểu thuyết này đã được xuất bản năm ngoái và nhận được sự quan tâm lớn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

neşretmek(xuất bản) çıkarma(phát hành)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'yayınlamak' thường được sử dụng để chỉ việc xuất bản sách, báo hoặc phát hành phim, nhạc. Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Gazete, hükümetin yeni ekonomik planlarını yayınlamış."
    Báo chí đã đăng tải những kế hoạch kinh tế mới của chính phủ (nghe nói vậy).
    Hậu tố '-mış' được thêm vào sau gốc 'yayınla-' của động từ 'yayınlamak' để tạo thành thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman). Âm 'a' trong '-mış' tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a) vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'a'.
  • "Televizyon kanalları, seçim sonuçlarını gece boyunca yayınlamışlar."
    Các kênh truyền hình đã phát sóng kết quả bầu cử suốt đêm (nghe nói vậy).
    Hậu tố '-mışlar' được thêm vào sau gốc 'yayınla-' của động từ 'yayınlamak' để tạo thành thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman), ngôi thứ ba số nhiều. Âm 'a' trong '-mış' tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a) vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'a'.
  • "Bilim insanları, yeni araştırmalarını saygın bir dergide yayınlamışlar."
    Các nhà khoa học đã công bố những nghiên cứu mới của họ trên một tạp chí uy tín (nghe nói vậy).
    Hậu tố '-mışlar' được thêm vào sau gốc 'yayınla-' của động từ 'yayınlamak' để tạo thành thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman), ngôi thứ ba số nhiều. Âm 'a' trong '-mış' tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a) vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'a'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Ben dün yeni kitabımı yayınladım."
    Hôm qua tôi đã xuất bản cuốn sách mới của mình.
    Từ gốc 'yayınla-' được thêm hậu tố thì quá khứ '-dı' (vì nguyên âm cuối của gốc là 'a' nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm, hậu tố sẽ chứa 'ı') và hậu tố nhân xưng ngôi thứ nhất số ít '-m'. Cấu trúc: yayınla-dı-m.
  • "Ünlü yazar, son romanını geçen ay yayınladı."
    Nhà văn nổi tiếng đã xuất bản cuốn tiểu thuyết cuối cùng của mình vào tháng trước.
    Từ gốc 'yayınla-' được thêm hậu tố thì quá khứ '-dı' cho ngôi thứ ba số ít. Nguyên âm 'ı' trong hậu tố '-dı' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (a/ı → ı, e/i → i, o/u → u, ö/ü → ü) với nguyên âm 'a' ở cuối từ gốc.
  • "Yayınevi, beklenen derginin yeni sayısını yayınladılar."
    Nhà xuất bản đã phát hành số báo mới của tạp chí được mong đợi.
    Từ gốc 'yayınla-' được thêm hậu tố thì quá khứ '-dı' và hậu tố nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều '-lar'. Hậu tố '-lar' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (2 chiều) với nguyên âm 'ı' của hậu tố '-dı' đứng trước nó. Cấu trúc: yayınla-dı-lar.
(Vị trí vocab_tab4_inline)