yıpranmış
/jɯpɾanˈmɯʃ/
ọp ẹp
İyi (B2)
Anlam "yıpranmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Eskimiş, kullanımdan dolayı zarar görmüş, dayanıklılığını kaybetmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm kém chất lượng và có khả năng sụp đổ.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu eski bina çok yıpranmış durumda."
"Tòa nhà cũ này đang trong tình trạng rất ọp ẹp."
"Yıpranmış ayakkabılarını tamir ettirmeye karar verdi."
"Anh ấy quyết định đi sửa đôi giày đã ọp ẹp của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hậu tố '-mış' biểu thị tính từ quá khứ phân từ. Hãy chú ý hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố khác.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yıpranmış |
Bu yıpranmış bir kitaptır.
(Đây là một cuốn sách bị sờn cũ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yıpranmışı |
Yıpranmışı tamir etmeye çalıştı.
(Anh ấy đã cố gắng sửa chữa cái (vật) bị sờn cũ.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yıpranmışa |
Yıpranmışa yeni bir görünüm verdi.
(Anh ấy đã cho cái (vật) bị sờn cũ một diện mạo mới.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yıpranmışta |
Yıpranmışta bile bir güzellik vardı.
(Ngay cả ở cái (vật) bị sờn cũ cũng có một vẻ đẹp.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yıpranmıştan |
Yıpranmıştan daha iyisini bulabilirsin.
(Bạn có thể tìm thấy cái gì đó tốt hơn cái (vật) bị sờn cũ.) |
| Plural (Çoğul) | yıpranmışlar |
Yıpranmışlar arasında bazı değerli parçalar da vardı.
(Trong số những cái (vật) bị sờn cũ, cũng có một số phần có giá trị.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
