eskimiş
/es.ci.ˈmiʃ/
bị khấu hao
Orta (B1)
Anlam "eskimiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Değerini yitirmiş, özellikle zamanla; modası geçmiş veya artık faydalı olmadığı düşünülen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị giảm giá trị, đặc biệt là theo thời gian; được coi là lỗi thời hoặc không còn hữu ích.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu araba çok eskimiş, artık güvenli değil."
"Chiếc xe này đã quá cũ, không còn an toàn nữa."
"Bu mobilyalar çok eskimiş ve değiştirilmesi gerekiyor."
"Đồ đạc này đã quá cũ và cần phải được thay thế."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hậu tố -miş trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thường được sử dụng để chỉ một trạng thái đã hoàn thành hoặc một tính chất có được do một hành động đã xảy ra.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
