(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hırpalanmış
B2
Sıfat B2 Tổng quát

hırpalanmış

/hɯɾpalanmɯʃ/
bị đánh đập
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hırpalanmış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sürekli dayak veya cezalandırma sonucu yaralanmış, yıpranmış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị thương do bị đánh đập hoặc trừng phạt nhiều lần.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sokak köpekleri genellikle hırpalanmış ve bakımsızdır."

    "Những con chó hoang thường bị đánh đập và không được chăm sóc."

  • "O kadar çok çalışmaktan hırpalanmış hissediyorum."

    "Tôi cảm thấy bị kiệt sức vì làm việc quá nhiều."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy theo gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Hırpalanmış adam, bitkin bir şekilde köşede oturuyordu."
    Người đàn ông bị bầm dập ngồi bệt ở góc phố với vẻ mệt mỏi.
    Từ 'hırpalanmış' ở đây là một tính từ mô tả trạng thái của người đàn ông. Không có hậu tố nào được thêm vào 'hırpalanmış' trong câu này vì nó vốn đã là một tính từ hoàn chỉnh ở dạng quá khứ phân từ (sıfat-fiil).
  • "Hırpalanmış çocuklara yardım etmek hepimizin sorumluluğu."
    Giúp đỡ những đứa trẻ bị bạo hành là trách nhiệm của tất cả chúng ta.
    Từ 'hırpalanmış' ở đây vẫn là tính từ ở dạng quá khứ phân từ (sıfat-fiil) mô tả những đứa trẻ. Nó không được biến đổi thêm trong câu này.
  • "Polis, hırpalanmış kadını hastaneye götürdü."
    Cảnh sát đã đưa người phụ nữ bị đánh đập đến bệnh viện.
    Tương tự như trên, 'hırpalanmış' là một tính từ (sıfat-fiil) hoàn chỉnh mô tả người phụ nữ và không cần thêm hậu tố nào.
(Vị trí vocab_tab4_inline)