(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yaratmak
B1
Fiil B1 Ngôn ngữ học, Giao tiếp

yaratmak

[jɑˈɾɑt.mɑk]
tạo một cụm từ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yaratmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Var olmayan bir şeyi var etmek, meydana getirmek; özgün düşünce ile üretmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tạo ra, hình thành hoặc mang đến sự tồn tại một cái gì đó mới; sản xuất bằng tư duy độc đáo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Tanrı dünyayı yarattı."

    "Chúa đã tạo ra thế giới."

  • "Sanatçılar eserlerini yaratmak için ilham ararlar."

    "Các nghệ sĩ tìm kiếm cảm hứng để tạo ra các tác phẩm của họ."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'yaratmak' thường đi với tân ngữ trực tiếp (accusative case) khi chỉ đối tượng được tạo ra. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong quá trình chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Sanatçılar yeni eserler yaratabilirler."
    Các nghệ sĩ có thể tạo ra những tác phẩm mới.
    Hậu tố '-abilirler' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể) và ngôi thứ ba số nhiều. 'Yaratmak' gốc biến đổi thành 'yaratabilir' theo sau là hậu tố số nhiều '-ler'.
  • "Bu program sayesinde, kullanıcılar kolayca kendi web sitelerini yaratabilir."
    Nhờ chương trình này, người dùng có thể dễ dàng tạo trang web của riêng mình.
    Hậu tố '-abilir' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). 'Yaratmak' gốc biến đổi thành 'yaratabilir' và không có hậu tố ngôi thứ.
  • "Teknoloji sayesinde, artık herkes kendi oyununu yaratabilir hale geldi."
    Nhờ công nghệ, giờ đây mọi người đều có thể tạo ra trò chơi của riêng mình.
    Hậu tố '-abilir' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). 'Yaratmak' gốc biến đổi thành 'yaratabilir'. 'hale geldi' được thêm vào để diễn đạt trạng thái trở nên có thể.
Thì Quá khứ xác định
  • "Sanatçı, bu heykeli geçen yıl yarattı."
    Nghệ sĩ đã tạo ra bức tượng này vào năm ngoái.
    Hậu tố '-tı' được thêm vào 'yarat' để chia ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. '-tı' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> ı) và vì 'yarat' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm.
  • "Bilim insanları yeni bir ilaç yarattılar."
    Các nhà khoa học đã tạo ra một loại thuốc mới.
    Hậu tố '-tılar' được thêm vào 'yarat' để chia ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số nhiều. '-tılar' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> ı) và vì 'yarat' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm.
  • "Ben çocukken hayal gücümle farklı dünyalar yarattım."
    Khi còn nhỏ, tôi đã tạo ra những thế giới khác nhau bằng trí tưởng tượng của mình.
    Hậu tố '-tım' được thêm vào 'yarat' để chia ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít. '-tım' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> ı) và vì 'yarat' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)