yoksul
/jokˈsul/
người nghèo khó
Temel (A2)
Anlam "yoksul" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Parası veya malı az olan, fakir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người bị làm cho nghèo đi hoặc bị đẩy vào cảnh nghèo khó.
Örnekler (Ví dụ)
"Yoksul insanlar genellikle temel ihtiyaçlarını karşılamakta zorlanırlar."
"Người nghèo thường gặp khó khăn trong việc đáp ứng các nhu cầu cơ bản của họ."
"Ülkemizde yoksullukla mücadele etmek için çeşitli projeler yürütülmektedir."
"Nhiều dự án đang được thực hiện ở nước ta để chống lại đói nghèo."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý trong từ này. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
