zengin
/zenˈɟin/
giàu có
Orta (B1)
Anlam "zengin" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Parası veya malı çok olan, varlıklı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhiều hơn mức đủ; phong phú, dồi dào.
Örnekler (Ví dụ)
"O, çok zengin bir iş adamı."
"Ông ấy là một doanh nhân rất giàu có."
"Zengin insanlar genellikle büyük evlerde yaşarlar."
"Người giàu thường sống trong những ngôi nhà lớn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
