(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yüceltmek
C1
Fiil C1 Tôn giáo, Văn học

yüceltmek

/jyceltˈmek/
ca ngợi
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yüceltmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi veya bir kimseyi olduğundan daha üstün göstermek, onurlandırmak, değerini artırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ca ngợi hết mực; tôn vinh; nâng cao về phẩm chất hoặc địa vị.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sanatçı, eserleriyle insan ruhunu yüceltiyor."

    "Nghệ sĩ đang ca ngợi tâm hồn con người bằng các tác phẩm của mình."

  • "Bu başarı, onun adını tarihte yüceltecek."

    "Thành công này sẽ ca ngợi tên tuổi của anh ấy trong lịch sử."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'yüceltmek' thường được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (Accusative case) khi chỉ rõ đối tượng được ca ngợi.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "O, her zaman liderini yüceltti."
    Anh ấy luôn ca ngợi lãnh đạo của mình.
    Thêm hậu tố '-di' để chia động từ 'yüceltmek' ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hòa phối nguyên âm lớn: 'e' -> 'i'.
  • "Sanat eleştirmenleri, bu genç sanatçıyı çok yücelttiler."
    Các nhà phê bình nghệ thuật đã ca ngợi nghệ sĩ trẻ này rất nhiều.
    Thêm hậu tố '-di' để chia động từ 'yüceltmek' ở thì Quá khứ xác định, và '-ler' để chỉ số nhiều (các nhà phê bình). Hòa phối nguyên âm lớn: 'e' -> 'i', 'e' -> 'e'.
  • "Tarih boyunca, kahramanlarımızı yücelttik."
    Trong suốt lịch sử, chúng ta đã tôn vinh những người anh hùng của mình.
    Thêm hậu tố '-di' để chia động từ 'yüceltmek' ở thì Quá khứ xác định, và '-k' để chỉ ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta). Hòa phối nguyên âm lớn: 'e' -> 'i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)