(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zedelemek
C1
Fiil C1 Quan hệ giữa các cá nhân/Xã hội

zedelemek

[ze.de.le.mek]
làm tổn hại đến mối quan hệ
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "zedelemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir ilişkiye veya duruma zarar vermek, olumsuz etkilemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây tổn hại hoặc làm hỏng điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu tür davranışlar, uluslararası ilişkileri zedeleyebilir."

    "Những hành vi như vậy có thể làm tổn hại đến quan hệ quốc tế."

  • "Yalan söylemek, bir ilişkideki güveni zedeler."

    "Nói dối làm tổn hại đến sự tin tưởng trong một mối quan hệ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn học.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Dikkatsiz sözlerinle onun kalbini zedeleyebilirsin."
    Bạn có thể làm tổn thương trái tim cô ấy bằng những lời nói bất cẩn của bạn.
    Động từ 'zedelemek' được chia ở dạng 'zedeleyebilirsin'. Hậu tố '-ebilir' thể hiện khả năng (có thể). '-sin' là hậu tố ngôi 'sen' (bạn).
  • "Bu olay, şirketin itibarını zedeleyebilecek bir potansiyele sahip."
    Sự việc này có khả năng làm tổn hại đến danh tiếng của công ty.
    Động từ 'zedelemek' được chia ở dạng 'zedeleyebilecek'. Hậu tố '-ebilecek' là dạng phân từ tương lai (sẽ có thể). Nó mô tả một tiềm năng có thể xảy ra trong tương lai.
  • "Aşırı stres, bağışıklık sistemini zedeleyebilir."
    Căng thẳng quá mức có thể làm tổn hại hệ miễn dịch.
    Động từ 'zedelemek' được chia ở dạng 'zedeleyebilir'. Hậu tố '-ebilir' thể hiện khả năng (có thể). Chủ ngữ ở đây là 'aşırı stres' (căng thẳng quá mức) nên động từ được chia ở ngôi thứ ba số ít (anh ấy/cô ấy/nó).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Sürekli kavgalar evliliklerini zedeliyor."
    Những cuộc cãi vã liên miên đang làm tổn hại đến hôn nhân của họ.
    Từ gốc 'zedele-' (từ 'zedelemek') đã bỏ đi nguyên âm 'e' cuối cùng. Sau đó, thêm nguyên âm đệm 'i' (vì nguyên âm gần nhất của gốc sau khi bỏ 'e' là 'e', theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều, 'e' sẽ thành 'i') và tiếp theo là hậu tố thì hiện tại tiếp diễn '-yor'. Đây là dạng chia thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít.
  • "Onun bu tavırları benimle olan ilişkimi ciddi şekilde zedeliyor."
    Những thái độ này của anh ấy/cô ấy đang làm tổn hại nghiêm trọng đến mối quan hệ của tôi với anh ấy/cô ấy.
    Tương tự ví dụ 1, từ gốc 'zedele-' đã bỏ đi nguyên âm 'e', thêm nguyên âm đệm 'i' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều cho 'e' là 'i') và thêm hậu tố thì hiện tại tiếp diễn '-yor'. Đây là dạng chia thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít.
  • "Ben farkında olmadan onun güvenini zedeliyorum."
    Tôi đang vô tình làm tổn hại lòng tin của anh ấy/cô ấy.
    Từ gốc 'zedele-' (từ 'zedelemek') đã bỏ đi nguyên âm 'e' cuối cùng. Sau đó, thêm nguyên âm đệm 'i' (vì nguyên âm gần nhất của gốc sau khi bỏ 'e' là 'e', theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều, 'e' sẽ thành 'i') và tiếp theo là hậu tố thì hiện tại tiếp diễn '-yor'. Cuối cùng, thêm hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-um' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều với nguyên âm 'o' của '-yor', 'o' sẽ thành 'u') để hoàn thành chia động từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)