(Vị trí top_banner)
Hình minh họa müreffeh
B2
Sıfat B2 Kinh tế, Địa lý, Xã hội

müreffeh

/myɾefˈfeh/
khu vực thịnh vượng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "müreffeh" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Varlıklı, bolluk içinde yaşayan, iyi durumda olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thành công và thịnh vượng; có hoặc được đặc trưng bởi thành công tài chính hoặc vận may.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Müreffeh bir hayat sürmek istiyorum."

    "Tôi muốn sống một cuộc sống thịnh vượng."

  • "Bu bölge, uzun yıllardır müreffeh bir dönem geçiriyor."

    "Khu vực này đã trải qua một giai đoạn thịnh vượng trong nhiều năm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

varlıklı(giàu có) zengin(giàu) refah içinde(trong sự thịnh vượng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong các hậu tố có thể đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)