zulüm
/zyˈlym/
sự tàn nhẫn
İyi (B2)
Anlam "zulüm" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Acımasızca davranma, eziyet etme, kıyıcılık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự tàn nhẫn, sự nhẫn tâm; phẩm chất của việc độc ác hoặc không thương xót.
Örnekler (Ví dụ)
"Ona yapılan zulmü asla unutmayacağım."
"Tôi sẽ không bao giờ quên sự tàn nhẫn đã gây ra cho anh ấy."
"Bu zulme artık bir son vermeliyiz."
"Chúng ta phải chấm dứt sự tàn nhẫn này ngay bây giờ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý trong từ này. Lưu ý rằng, 'zulüm' có thể kết hợp với các hậu tố sở hữu hoặc hậu tố cách.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
