(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ anything
A2

anything

Đại từ

Nghĩa tiếng Việt

bất cứ cái gì bất cứ điều gì gì cả cái gì đó điều gì đó thứ gì đó
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Anything'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Dùng để chỉ một vật, bất kể là gì.

Definition (English Meaning)

Used to refer to a thing, no matter what.

Ví dụ Thực tế với 'Anything'

  • "Did you buy anything at the store?"

    "Bạn có mua gì ở cửa hàng không?"

  • "I didn't see anything."

    "Tôi không thấy gì cả."

  • "If you need anything, just ask."

    "Nếu bạn cần gì, cứ hỏi nhé."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Anything'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Chưa có thông tin về các dạng từ.
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

something(một cái gì đó)
everything(mọi thứ)

Trái nghĩa (Antonyms)

nothing(không gì cả)

Từ liên quan (Related Words)

everything(mọi thứ)
something(một cái gì đó)

Lĩnh vực (Subject Area)

Chung

Ghi chú Cách dùng 'Anything'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

"Anything" thường được sử dụng trong câu hỏi, câu phủ định, hoặc sau "if", "whether", hoặc "hardly". Nó mang ý nghĩa rộng, bao gồm mọi khả năng. So sánh với "something" (một cái gì đó cụ thể hơn) và "nothing" (không có gì).

Giới từ đi kèm (Prepositions)

about like

Khi đi với "about", có nghĩa là 'bất cứ điều gì liên quan đến'. Ví dụ: 'Do you know anything about her?'. Khi đi với "like", dùng để so sánh, 'bất cứ thứ gì giống'. Ví dụ: 'Anything like that will not be tolerated.'

Ngữ pháp ứng dụng với 'Anything'

Rule: tenses-past-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She had been studying anything related to linguistics for years before she decided to specialize in phonetics.
Cô ấy đã học bất cứ thứ gì liên quan đến ngôn ngữ học trong nhiều năm trước khi quyết định chuyên về ngữ âm học.
Phủ định
They hadn't been doing anything productive all day before the boss arrived.
Họ đã không làm bất cứ điều gì hiệu quả cả ngày trước khi ông chủ đến.
Nghi vấn
Had he been saying anything important before the microphone cut out?
Anh ấy đã nói bất cứ điều gì quan trọng trước khi micro bị tắt chưa?
(Vị trí vocab_tab4_inline)