(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ ballpoint pen
A2

ballpoint pen

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

bút bi bút máy bi
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Ballpoint pen'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Bút bi, bút dùng một viên bi nhỏ làm ngòi bút.

Definition (English Meaning)

A pen that has a small ball as its writing point.

Ví dụ Thực tế với 'Ballpoint pen'

  • "I always carry a ballpoint pen in my pocket."

    "Tôi luôn mang theo một cây bút bi trong túi."

  • "Could you lend me a ballpoint pen?"

    "Bạn có thể cho tôi mượn một cây bút bi được không?"

  • "The signature must be written in blue or black ballpoint pen."

    "Chữ ký phải được viết bằng bút bi xanh hoặc đen."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Ballpoint pen'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: ballpoint pen
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Đồ dùng văn phòng

Ghi chú Cách dùng 'Ballpoint pen'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Bút bi là loại bút viết sử dụng một viên bi nhỏ (thường làm bằng tungsten carbide) làm ngòi bút. Khi viết, viên bi này lăn và mực được đưa lên giấy. Bút bi rất phổ biến vì chúng đáng tin cậy, rẻ tiền và dễ sử dụng.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with in

* **with:** Thường dùng để chỉ vật được sử dụng để viết. Ví dụ: 'I wrote the letter with a ballpoint pen.' (Tôi viết lá thư bằng bút bi.)
* **in:** Thường dùng để chỉ màu mực của bút. Ví dụ: 'Please sign the form in ballpoint pen.' (Vui lòng ký vào mẫu bằng bút bi.)

Ngữ pháp ứng dụng với 'Ballpoint pen'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)