(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ evolutionarily
C1

evolutionarily

Adverb

Nghĩa tiếng Việt

về mặt tiến hóa theo tiến trình tiến hóa
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Evolutionarily'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một cách liên quan đến hoặc là kết quả của sự tiến hóa.

Definition (English Meaning)

In a manner relating to or resulting from evolution.

Ví dụ Thực tế với 'Evolutionarily'

  • "Humans have evolutionarily adapted to digest cooked food."

    "Con người đã tiến hóa để thích nghi với việc tiêu hóa thức ăn nấu chín."

  • "Evolutionarily, the giraffe's neck lengthened over generations."

    "Về mặt tiến hóa, cổ của hươu cao cổ đã dài ra qua nhiều thế hệ."

  • "Some behaviors are evolutionarily programmed into our brains."

    "Một số hành vi được lập trình trong não bộ của chúng ta thông qua quá trình tiến hóa."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Evolutionarily'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Adverb: evolutionarily
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Sinh học Di truyền học

Ghi chú Cách dùng 'Evolutionarily'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'evolutionarily' thường được sử dụng để mô tả các quá trình, thay đổi hoặc đặc điểm phát triển thông qua quá trình tiến hóa. Nó nhấn mạnh rằng một điều gì đó đã hình thành hoặc thay đổi dần dần theo thời gian do các yếu tố tiến hóa, như chọn lọc tự nhiên. Sự khác biệt với 'evolutionary' (tính từ) là 'evolutionarily' (trạng từ) bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức một hành động diễn ra.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Evolutionarily'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)