(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ floral
B1

floral

adjective

Nghĩa tiếng Việt

hoa văn có hoa thuộc về hoa
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Floral'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Thuộc về hoa, được trang trí bằng hoa hoặc các họa tiết hoa.

Definition (English Meaning)

Of or decorated with flowers, or patterns of flowers.

Ví dụ Thực tế với 'Floral'

  • "She wore a beautiful floral dress to the party."

    "Cô ấy mặc một chiếc váy hoa rất đẹp đến bữa tiệc."

  • "The wallpaper had a delicate floral pattern."

    "Giấy dán tường có một họa tiết hoa tinh tế."

  • "The perfume has a strong floral scent."

    "Nước hoa này có một mùi hương hoa nồng nàn."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Floral'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Adjective: floral
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

flower(hoa)
bouquet(bó hoa)
garden(vườn)

Lĩnh vực (Subject Area)

Nghệ thuật Thiết kế Thực vật học

Ghi chú Cách dùng 'Floral'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Tính từ 'floral' thường được dùng để miêu tả các thiết kế, họa tiết, hương thơm, hoặc bất cứ thứ gì liên quan đến hoa. Nó nhấn mạnh vẻ đẹp, sự tinh tế và thường mang tính thẩm mỹ cao. So với 'flowery', 'floral' trang trọng hơn và thường dùng trong các ngữ cảnh chuyên nghiệp hoặc trang trọng hơn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in with

Khi dùng 'in', nó thường chỉ chất liệu hoặc thành phần bên trong, ví dụ: 'floral design in clothing'. Khi dùng 'with', nó thường chỉ sự trang trí hoặc đặc điểm, ví dụ: 'dress with floral prints'.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Floral'

Rule: tenses-future-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time the party starts, the decorator will have been arranging the floral displays for hours.
Vào thời điểm bữa tiệc bắt đầu, người trang trí sẽ đã cắm những màn trưng bày hoa trong nhiều giờ.
Phủ định
She won't have been wearing floral prints to work for long when the new dress code is announced.
Cô ấy sẽ không mặc đồ in hoa đến chỗ làm được lâu đâu khi quy định về trang phục mới được công bố.
Nghi vấn
Will they have been painting the walls with floral patterns for the entire week by the time we arrive?
Liệu họ có đang vẽ tường với hoa văn trang trí cả tuần khi chúng ta đến không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)