(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ muddy
B1

muddy

adjective

Nghĩa tiếng Việt

lầy lội dính bùn bẩn làm vẩn đục làm hoen ố
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Muddy'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Bùn lầy, lầy lội, dính bùn.

Definition (English Meaning)

Covered in or full of mud.

Ví dụ Thực tế với 'Muddy'

  • "The path was muddy after the rain."

    "Con đường lầy lội sau cơn mưa."

  • "The children were playing in the muddy puddles."

    "Những đứa trẻ đang chơi trong những vũng bùn lầy."

  • "The scandal has muddied his reputation."

    "Vụ bê bối đã làm hoen ố danh tiếng của anh ấy."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Muddy'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Verb: muddy (mudded, muddying)
  • Adjective: muddy
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

clear(trong, sạch)
clean(sạch sẽ)

Từ liên quan (Related Words)

mud(bùn)
dirt(bụi bẩn)
puddle(vũng nước)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thời tiết Mô tả

Ghi chú Cách dùng 'Muddy'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Tính từ 'muddy' mô tả bề mặt hoặc vật thể bị bao phủ hoặc chứa đầy bùn. Nó thường được sử dụng để mô tả đường xá, quần áo, giày dép, hoặc khu vực sau khi trời mưa hoặc gần nguồn nước. Nó mang sắc thái tiêu cực, gợi ý sự bẩn thỉu, khó chịu.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with

'Muddy with' được dùng để chỉ cái gì đó bị bao phủ hoặc chứa đầy bùn. Ví dụ: 'His boots were muddy with clay.'

Ngữ pháp ứng dụng với 'Muddy'

Rule: clauses-adverbial-clauses

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Because the field was muddy after the rain, the soccer game was postponed.
Vì sân trở nên lầy lội sau cơn mưa, trận bóng đá đã bị hoãn.
Phủ định
Unless the path wasn't muddy, we wouldn't have had to wash our boots after the hike.
Nếu con đường không lầy lội, chúng tôi đã không cần phải giặt ủng sau chuyến đi bộ đường dài.
Nghi vấn
If the water muddies the image, will you still use that photo?
Nếu nước làm mờ hình ảnh, bạn vẫn sẽ sử dụng bức ảnh đó chứ?

Rule: sentence-yes-no-questions

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The field is muddy after the rain.
Cánh đồng lầy lội sau cơn mưa.
Phủ định
Isn't the road muddy today?
Hôm nay đường không lầy lội sao?
Nghi vấn
Will the dogs muddy the clean floor?
Liệu những con chó có làm bẩn sàn nhà sạch sẽ không?

Rule: tenses-present-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The children have muddy their shoes in the garden.
Bọn trẻ đã làm bẩn giày của chúng trong vườn.
Phủ định
She hasn't muddy her new white dress yet.
Cô ấy vẫn chưa làm bẩn chiếc váy trắng mới của mình.
Nghi vấn
Has the rain muddy the streets this morning?
Trận mưa có làm đường phố lầy lội sáng nay không?

Rule: usage-wish-if-only

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I wish the path hadn't been so muddy yesterday; my shoes are ruined.
Tôi ước con đường hôm qua không bị lầy lội đến thế; giày của tôi bị hỏng rồi.
Phủ định
If only the children wouldn't muddy the house after playing outside.
Ước gì bọn trẻ đừng làm bẩn nhà sau khi chơi bên ngoài.
Nghi vấn
I wish I could un-muddy my car after driving on that dirt road, is there a car wash nearby?
Tôi ước tôi có thể làm sạch bùn cho chiếc xe của mình sau khi lái trên con đường đất đó, có tiệm rửa xe nào gần đây không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)