(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ soft shoe
B2

soft shoe

Noun

Nghĩa tiếng Việt

khiêu vũ giày mềm điệu nhảy giày mềm
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Soft shoe'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một thể loại khiêu vũ tap được biểu diễn bằng giày có đế mềm, không có miếng kim loại.

Definition (English Meaning)

A style of tap dance performed in flexible-soled shoes, without metal taps.

Ví dụ Thực tế với 'Soft shoe'

  • "She performed a beautiful soft shoe routine."

    "Cô ấy đã biểu diễn một bài soft shoe rất đẹp."

  • "Many vaudeville performers were skilled in soft shoe."

    "Nhiều nghệ sĩ tạp kỹ có kỹ năng điêu luyện trong soft shoe."

  • "The dancer's soft shoe steps were almost silent."

    "Những bước nhảy soft shoe của vũ công gần như im lặng."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Soft shoe'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: soft shoe
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

soft-shoe dance(điệu nhảy soft-shoe)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

tap dance(khiêu vũ tap)
ballroom dance(khiêu vũ ba lê)

Lĩnh vực (Subject Area)

Giải trí Khiêu vũ

Ghi chú Cách dùng 'Soft shoe'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Soft shoe khác với tap dance truyền thống ở chỗ nó không sử dụng tiếng kêu từ miếng kim loại gắn trên giày. Thay vào đó, âm thanh tạo ra từ việc chà, trượt và gõ nhẹ đế giày lên sàn. Nhấn mạnh vào sự linh hoạt và uyển chuyển hơn là nhịp điệu sắc nét.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in with

"in soft shoe" thường được dùng để chỉ việc biểu diễn hoặc tham gia vào điệu nhảy soft shoe. "with soft shoe" ít phổ biến hơn, nhưng có thể dùng để chỉ việc biểu diễn với giày soft shoe (ví dụ: "He danced with soft shoe technique").

Ngữ pháp ứng dụng với 'Soft shoe'

Rule: sentence-conditionals-zero

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
When a dancer wears soft shoes, they often perform ballet.
Khi một vũ công đi giày mềm, họ thường biểu diễn ballet.
Phủ định
If a dancer wears soft shoes, they don't make much noise on the stage.
Nếu một vũ công đi giày mềm, họ không gây ra nhiều tiếng ồn trên sân khấu.
Nghi vấn
If a dancer wears soft shoes, do they have more flexibility in their movements?
Nếu một vũ công đi giày mềm, họ có linh hoạt hơn trong các động tác của mình không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)