(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ telegraph pole
B1

telegraph pole

noun

Nghĩa tiếng Việt

cột điện báo cột truyền tín hiệu
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Telegraph pole'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Cột điện báo, cột đỡ dây điện báo hoặc cáp.

Definition (English Meaning)

A tall wooden or metal post that supports telegraph wires or cables.

Ví dụ Thực tế với 'Telegraph pole'

  • "The telegraph pole was struck by lightning during the storm."

    "Cột điện báo bị sét đánh trong cơn bão."

  • "The old telegraph pole was rotting at the base."

    "Cột điện báo cũ đang mục nát ở phần gốc."

  • "Birds often perch on telegraph poles."

    "Chim thường đậu trên cột điện báo."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Telegraph pole'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: telegraph pole
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Chưa có từ đồng nghĩa.

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Viễn thông Lịch sử

Ghi chú Cách dùng 'Telegraph pole'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ này thường dùng để chỉ một cột đơn lẻ trong một hệ thống các cột được sử dụng để truyền tải tín hiệu điện báo hoặc các loại dây khác (ví dụ: dây điện thoại). Cần phân biệt với 'electricity pole' (cột điện) dùng để chỉ các cột điện thông thường dẫn điện phục vụ sinh hoạt và sản xuất.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

near by

Khi sử dụng 'near', ta muốn chỉ vị trí gần cột điện báo (ví dụ: 'He stood near the telegraph pole'). Khi sử dụng 'by', ta cũng chỉ vị trí gần, cạnh cột điện báo (ví dụ: 'There's a dog by the telegraph pole').

Ngữ pháp ứng dụng với 'Telegraph pole'

Rule: usage-wish-if-only

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I wish there weren't so many telegraph poles blocking the view.
Tôi ước không có quá nhiều cột điện báo chắn tầm nhìn.
Phủ định
If only the telegraph pole hadn't fallen down during the storm; we wouldn't have lost connection.
Giá mà cột điện báo không bị đổ trong cơn bão thì chúng ta đã không bị mất kết nối.
Nghi vấn
If only they would bury the wires; do you wish the telegraph poles would disappear?
Giá mà họ chôn dây điện; bạn có ước những cột điện báo biến mất không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)