(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ territory
B2

territory

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

lãnh thổ khu vực địa bàn vùng
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Territory'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một vùng đất thuộc quyền tài phán của một người cai trị hoặc một quốc gia.

Definition (English Meaning)

An area of land under the jurisdiction of a ruler or state.

Ví dụ Thực tế với 'Territory'

  • "The troops entered enemy territory."

    "Quân đội tiến vào lãnh thổ của đối phương."

  • "The country claimed the islands as its territory."

    "Quốc gia đó tuyên bố các hòn đảo là lãnh thổ của mình."

  • "Dogs mark their territory by urinating."

    "Chó đánh dấu lãnh thổ của chúng bằng cách đi tiểu."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Territory'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Chưa có thông tin về các dạng từ.
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

region(vùng, khu vực)
area(khu vực, diện tích)
domain(lãnh địa, phạm vi)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Chính trị Địa lý Sinh học Kinh doanh

Ghi chú Cách dùng 'Territory'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'territory' thường được dùng để chỉ một khu vực địa lý có ranh giới rõ ràng và chịu sự quản lý của một chính phủ hoặc tổ chức. Nó có thể ám chỉ một quốc gia, một khu vực hành chính, hoặc một vùng đất tranh chấp. Trong sinh học, 'territory' đề cập đến khu vực mà một động vật bảo vệ khỏi những cá thể khác cùng loài.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in of within

‘in’ chỉ vị trí bên trong một lãnh thổ lớn hơn (in the territory). ‘of’ liên quan đến quyền sở hữu hoặc kiểm soát (territory of a country). ‘within’ nhấn mạnh sự nằm trong phạm vi (within the territory).

Ngữ pháp ứng dụng với 'Territory'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)