(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ vanilla flavoring
B1

vanilla flavoring

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

hương vani chất tạo hương vani vani nhân tạo
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Vanilla flavoring'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một chất được sử dụng để tạo hương vị vani cho thực phẩm hoặc đồ uống.

Definition (English Meaning)

A substance used to impart the flavor of vanilla to food or drink.

Ví dụ Thực tế với 'Vanilla flavoring'

  • "The cake was made with vanilla flavoring."

    "Chiếc bánh được làm với hương vani."

  • "This ice cream has a strong vanilla flavoring."

    "Loại kem này có hương vani rất đậm."

  • "Be careful not to use too much vanilla flavoring, it can be overpowering."

    "Hãy cẩn thận đừng dùng quá nhiều hương vani, nó có thể át đi các hương vị khác."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Vanilla flavoring'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

vanilla essence(tinh chất vani)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

chocolate flavoring(hương vị sô cô la)
strawberry flavoring(hương vị dâu tây)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ẩm thực

Ghi chú Cách dùng 'Vanilla flavoring'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Khác với 'vanilla extract' (chiết xuất vani), 'vanilla flavoring' thường là hương vani tổng hợp, có giá thành rẻ hơn và dễ tìm hơn. Tuy nhiên, hương vị có thể không tinh tế và tự nhiên bằng chiết xuất vani thật.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with in

'with vanilla flavoring': Được thêm hương vani. 'in vanilla flavoring': Được ngâm hoặc ướp trong hương vani.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Vanilla flavoring'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)