(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ workday
B1

workday

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

ngày làm việc giờ làm việc
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Workday'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một ngày làm việc, trái ngược với ngày cuối tuần hoặc ngày lễ.

Definition (English Meaning)

A day on which work is done, as opposed to a weekend or holiday.

Ví dụ Thực tế với 'Workday'

  • "The average workday is eight hours long."

    "Ngày làm việc trung bình dài tám tiếng."

  • "She spends most of her workday answering emails."

    "Cô ấy dành phần lớn ngày làm việc của mình để trả lời email."

  • "The new policy extends the workday by one hour."

    "Chính sách mới kéo dài ngày làm việc thêm một giờ."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Workday'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: workday
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

working day(ngày làm việc)

Trái nghĩa (Antonyms)

weekend(cuối tuần)
holiday(ngày lễ)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Kinh tế Lao động

Ghi chú Cách dùng 'Workday'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'workday' thường được sử dụng để chỉ một ngày thông thường trong tuần mà người ta làm việc. Nó có thể ám chỉ khoảng thời gian làm việc trong ngày hoặc cả ngày làm việc nói chung. Khác với 'working day' nhấn mạnh tính chất ngày đang làm việc.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

during on

* **during the workday**: trong suốt ngày làm việc (nhấn mạnh khoảng thời gian). Ví dụ: I usually drink coffee during the workday.
* **on a workday**: vào một ngày làm việc (nhấn mạnh tính chất ngày). Ví dụ: On a workday, I wake up early.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Workday'

Rule: tenses-future-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time she arrives, I will have finished my workday.
Trước khi cô ấy đến, tôi sẽ hoàn thành ngày làm việc của mình.
Phủ định
By 6 PM, they won't have shortened the workday.
Đến 6 giờ chiều, họ sẽ không rút ngắn ngày làm việc.
Nghi vấn
Will you have started your workday by the time I get there?
Bạn sẽ bắt đầu ngày làm việc của mình khi tôi đến đó chứ?
(Vị trí vocab_tab4_inline)