(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِرْتَقَى
B2
فعل (Masculine) Tổng quát

اِرْتَقَى

irtaqā
leo lên từ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صَعِدَ مِنْ مَكَانٍ مُنْخَفِضٍ إِلَى مَكَانٍ أَعْلَى

Tiếng Việt

Đi lên từ một vị trí hoặc cấp độ thấp hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِرْتَقَى الْمُوَظَّفُ فِي وَظِيفَتِهِ."

    "Nhân viên đã thăng tiến trong công việc của mình."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ر-ق-ي | Nghĩa là đi lên, thăng tiến từ vị trí thấp hơn. Chú ý sự khác biệt với صَعِدَ (ṣaʿida) thường chỉ sự leo trèo vật lý.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِرْتَقَىٰ ٱلْجَبَّالُ ٱلْجَبَلَ بِصُعُوبَةٍ."
    Người leo núi đã trèo lên ngọn núi một cách khó khăn.
    اِرْتَقَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر (thì quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực). الفاعل (người leo núi): مرفوع (Raf').
  • "يَرْتَقِي ٱلْمُتَسَابِقُ ٱلْمِنَصَّةَ لِلْفَوْزِ."
    Người dự thi leo lên bục để chiến thắng.
    يَرْتَقِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء منع من ظهورها الثقل (thì hiện tại, ngôi thứ ba số ít giống đực). الفاعل (người dự thi): مرفوع (Raf').
  • "لَنْ نَرْتَقِيَ بِالْعِلْمِ إِلَّا بِالْجِدِّ وَٱلِاجْتِهَادِ."
    Chúng ta sẽ không tiến bộ bằng khoa học trừ khi bằng sự siêng năng và nỗ lực.
    نَرْتَقِيَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (thì hiện tại, ngôi thứ nhất số nhiều). منصوب بـ 'لن' (Nasb').
Thì Tương lai
  • "اِرْتَقَىٰ الْمُتَسَابِقُ الْجَبَلَ."
    Vận động viên leo lên núi.
    اِرْتَقَىٰ (fi'l maḍi mabniy 'ala al-fath) - Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống đực, الْمُتَسَابِقُ (fa'il marfu' bi al-ḍamma) - Chủ ngữ, حالتُهُ الإِعْرَابِيَّةُ الرَّفْعُ, الْجَبَلَ (maf'ul bihi mansub bi al-fatha) - Tân ngữ, حالتُهُ الإِعْرَابِيَّةُ النَّصْبُ.
  • "سَوْفَ يَرْتَقِي الْعَالِمُ مَنَاصِبَ عُلْيَا بَعْدَ أَبْحَاثِهِ."
    Nhà khoa học sẽ đạt được những vị trí cao sau những nghiên cứu của mình.
    سَوْفَ (harf istiqbal) - Tiền tố tương lai, يَرْتَقِي (fi'l muḍari' marfu' bi al-ḍamma al-muqaddara) - Động từ hiện tại/tương lai, حالتُهُ الإِعْرَابِيَّةُ الرَّفْعُ, الْعَالِمُ (fa'il marfu' bi al-ḍamma) - Chủ ngữ, حالتُهُ الإِعْرَابِيَّةُ الرَّفْعُ, مَنَاصِبَ (maf'ul bihi mansub bi al-fatha) - Tân ngữ, حالتُهُ الإِعْرَابِيَّةُ النَّصْبُ.
  • "سَيَرْتَقِي الْمُوَظَّفُ فِي وَظِيفَتِهِ إِذَا عَمِلَ بِجِدٍّ."
    Người nhân viên sẽ thăng tiến trong công việc nếu anh ta làm việc chăm chỉ.
    سَـ (harf istiqbal) - Tiền tố tương lai, يَرْتَقِي (fi'l muḍari' marfu' bi al-ḍamma al-muqaddara) - Động từ hiện tại/tương lai, حالتُهُ الإِعْرَابِيَّةُ الرَّفْعُ, الْمُوَظَّفُ (fa'il marfu' bi al-ḍamma) - Chủ ngữ, حالتُهُ الإِعْرَابِيَّةُ الرَّفْعُ, فِي وَظِيفَتِهِ (jar wa majrur) - Cụm giới từ, حالتُهُ الإِعْرَابِيَّةُ الجَرُّ.
Câu mệnh lệnh
  • "اِرْتَقَىٰ الطَّائِرُ فِي السَّمَاءِ."
    Chim đã bay lên cao trên bầu trời.
    اِرْتَقَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر (Raf').
  • "اِرْتَقِ بِأَخْلَاقِكَ تَسْمُ."
    Hãy nâng cao đạo đức của bạn, bạn sẽ được tôn trọng.
    اِرْتَقِ: فعل أمر مبني على حذف حرف العلة (Raf').
  • "يَجِبُ أَنْ نَرْتَقِيَ بِالْعِلْمِ وَالْمَعْرِفَةِ."
    Chúng ta phải nâng cao kiến thức và hiểu biết.
    نَرْتَقِيَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِرْتَقَىٰ الطِّفْلُ السُّلَّمَ بِسُهُولَةٍ."
    Đứa trẻ đã leo lên cầu thang một cách dễ dàng.
    اِرْتَقَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر. الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِرْتَقَتِ الأَسْعَارُ فِي السُّوقِ بِشَكْلٍ كَبِيرٍ."
    Giá cả đã tăng vọt trên thị trường một cách đáng kể.
    اِرْتَقَتِ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر، والتاء للتأنيث. الأَسْعَارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِرْتَقَى المُوَظَّفُ فِي وَظِيفَتِهِ بَعْدَ جُهْدٍ كَبِيرٍ."
    Người nhân viên đã thăng tiến trong công việc của mình sau rất nhiều nỗ lực.
    اِرْتَقَى: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر. المُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)