(Vị trí top_banner)
Hình minh họa دَائِمٌ
B1
Tính từ, giống đực (Adjective, Masculine) د - - - و - - - م Đời sống hàng ngày

دَائِمٌ

dāʾimun
lâu dài
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يستمر أو يبقى ساري المفعول لمدة طويلة؛ ثابت أو باقٍ.

Tiếng Việt

Kéo dài hoặc còn hiệu lực trong một thời gian dài; bền.

Ví dụ (Amthilah)

  • "نَأْمَلُ أَنْ تَكُونَ هَذِهِ الْعَلَاقَةُ دَائِمَةً."

    "Chúng tôi hy vọng mối quan hệ này sẽ lâu dài."

  • "هَذَا حَلٌّ دَائِمٌ لِهَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."

    "Đây là một giải pháp lâu dài cho vấn đề này."

  • "تُسَبِّبُ هَذِهِ الْحَرْبُ أَضْرَارًا دَائِمَةً."

    "Cuộc chiến này gây ra những thiệt hại lâu dài."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: د-و-م (D-W-M). Đây là danh từ chỉ người/vật thực hiện hành động (Active Participle) của động từ دَامَ (dāma - kéo dài, tiếp tục).

Để sử dụng cho giống cái (Feminine), thêm ة (tāʾ marbūṭah):
- Dạng giống cái: دَائِمَةٌ (dāʾimatun)

Đối với số nhiều (Plural):
- Số nhiều giống đực (Sound Masculine Plural): دَائِمُونَ (dāʾimūna)
- Số nhiều giống cái (Sound Feminine Plural): دَائِمَاتٌ (dāʾimātun)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) دَائِمَةٌ
dā'imatun
Plural (Jama') دَوَائِمُ
dawā'imu
Elative (Comparative) أَدْوَمُ
adwamu

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْعِلْمُ نَافِعٌ دَائِمٌ."
    Kiến thức là hữu ích và bền vững.
    دَائِمٌ: Tính từ (نعت) bổ nghĩa cho نَافِعٌ, ở trạng thái Raf' vì là خبر thứ hai của مبتدأ (اَلْعِلْمُ).
  • "اَلْحُبُّ اَلصَّادِقُ دَائِمٌ."
    Tình yêu chân thành là vĩnh cửu.
    دَائِمٌ: Tính từ (نعت) bổ nghĩa cho مبتدأ (اَلْحُبُّ), ở trạng thái Raf' vì là خبر.
  • "اَلْجَمَالُ اَلدَّائِمُ هُوَ جَمَالُ الرُّوحِ."
    Vẻ đẹp vĩnh cửu là vẻ đẹp của tâm hồn.
    اَلدَّائِمُ: Tính từ (نعت) xác định cho اَلْجَمَالُ, ở trạng thái Raf' vì là مبتدأ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)