(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُفْرِطٌ
B2
Tính từ (مُذَكَّر) ف - - - ر - - - ط Đời sống hàng ngày

مُفْرِطٌ

mufritun
thái quá
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا جَاوَزَ الْحَدَّ الْمَعْقُولَ أَوِ الطَّبِيعِيَّ، أَوْ مَا فِيهِ إِفْرَاطٌ.

Tiếng Việt

Vượt quá mức cần thiết, bình thường hoặc mong muốn; quá độ, thái quá.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ اسْتِخْدَامُهُ لِلسُّكَّرِ مُفْرِطًا."

    "Việc anh ấy sử dụng đường là quá mức/thái quá."

  • "لاَ تَكُنْ مُفْرِطًا فِي الْقَلَقِ."

    "Đừng quá lo lắng/thái quá trong lo lắng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ر-ط (f-r-ṭ). Dạng số nhiều (Nam): مُفْرِطُونَ (mufritūna) – Số nhiều سالم (Sound Masculine Plural). Dạng số nhiều (Nữ): مُفْرِطَاتٌ (mufritātun) – Số nhiều سالم (Sound Feminine Plural). `مُفْرِطٌ` là một tính từ được dùng để miêu tả cái gì đó vượt quá giới hạn, mức độ thông thường, hoặc có tính chất quá mức, thái quá. Nó có thể được sử dụng cho cả người và vật.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُفْرِطَةٌ
mufritaṭun
Plural (Jama') مُفْرِطُونَ
mufritūna
Elative (Comparative) أَفْرَطُ
afraṭu
(Vị trí vocab_tab4_inline)