فَرِحٌ
fariḥun
vui vẻ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ فَرِحٌ جِدًّا بِالخَبَرِ."
"Anh ấy rất vui vẻ với tin tức này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-ر-ح (f-r-ḥ). | Dạng giống cái: فَرِحَةٌ (fariḥatun). | Dạng số nhiều (giống đực, sound plural): فَرِحُونَ (fariḥūna). | Dạng số nhiều (giống cái, sound plural): فَرِحَاتٌ (fariḥātun). | Tính từ này dùng để diễn tả trạng thái vui vẻ, hoan hỉ của người hoặc vật.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | فَرِحَةٌ |
fariḥatun
|
| Plural (Jama') | فُرْحٌ |
furḥun
|
| Elative (Comparative) | أَفْرَحُ |
afraḥu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
