مَسْرُورٌ
masrūr
Rất vui được gặp bạn
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شَعَرَ أَوْ أَظْهَرَ السُّرُورَ وَالرِّضَا
Tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự vui vẻ, hài lòng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَنَا مَسْرُورٌ بِلِقَائِكَ."
"Tôi rất vui được gặp bạn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: s-r-r | Số nhiều: مَسْرُورُونَ (Sound Plural) | Tính từ giống đực. Để sử dụng cho giống cái, thêm 'ة' (taa marbuta) vào cuối từ: مَسْرُورَة (masrūrah).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
