كَئِيبٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شَدِيدُ الْحُزْنِ وَالْيَأْسِ، أَوْ ذُو مِزَاجٍ مُتَشَائِمٍ وَعَابِسٍ.
Tiếng Việt
U sầu, buồn rầu, ủ rũ, cáu kỉnh; có tính cách khép kín, u ám.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ الرَّجُلُ كَئِيبًا بَعْدَ فَقْدِ وَظِيفَتِهِ."
"Người đàn ông buồn rầu sau khi mất việc."
-
"يُعَانِي بَعْضُ النَّاسِ مِنْ حَالَةٍ كَئِيبَةٍ فِي فَصْلِ الشِّتَاءِ."
"Một số người phải chịu đựng trạng thái u sầu trong mùa đông."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ (Root): ك-أ-ب (k-ʾ-b).
Dạng giống cái (Feminine form): كَئِيبَةٌ (kaʾībah).
Dạng số nhiều (Plural forms):
• Số nhiều giống đực (Masculine plural): كَئِيبُونَ (kaʾībūn, Sound Plural).
• Số nhiều giống cái (Feminine plural): كَئِيبَاتٌ (kaʾībāt, Sound Plural).
Từ này mô tả một người có tâm trạng u sầu, buồn bã sâu sắc, hoặc có tính khí bi quan, ủ rũ. Nó cũng có thể dùng để miêu tả một không khí hoặc tình hình ảm đạm.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | كَئِيبَةٌ |
"كَانَتْ ٱلْفَتَاةُ كَئِيبَةً."
Cô gái đã buồn bã.
|
| Plural (Jama') | كِئَابٌ |
"كَانُوا كِئَابًا بَعْدَ ٱلْحَادِثِ."
Họ đã buồn bã sau vụ tai nạn.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْأَبُ |
"هَٰذَا ٱلْيَوْمُ أَكْأَبُ مِنَ ٱلْأَمْسِ."
Hôm nay buồn hơn hôm qua.
|
