årsag
Định nghĩa & Giải nghĩa "årsag"
Định nghĩa (Dansk)
det forhold at noget forholder sig på en bestemt måde og derfor har en bestemt virkning
Ý nghĩa của "årsag" trong tiếng Việt
Nguyên nhân, lý do; người hoặc vật gây ra một hành động, hiện tượng hoặc tình trạng nào đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "årsag"
-
"En hyppig årsag til hovedpine er stress."
"Một nguyên nhân thường gặp của đau đầu là căng thẳng."
-
"Brandens årsag er endnu ukendt."
"Nguyên nhân của vụ cháy vẫn chưa được biết."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "årsag"
Đồng nghĩa
Cách dùng "årsag" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "årsag" đúng ngữ cảnh
Từ 'årsag' thường được sử dụng khi nói về nguyên nhân dẫn đến một sự kiện, tình huống hoặc hành động cụ thể. Cần phân biệt với 'grund' (lý do) thường mang tính chủ quan hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "årsag"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | årsag |
Det var en uventet årsag til problemet.
(Đó là một nguyên nhân bất ngờ của vấn đề.) |
| Xác định số ít | årsagen |
Årsagen til hans fravær er ukendt.
(Nguyên nhân vắng mặt của anh ấy vẫn chưa được biết.) |
| Nguyên thể số nhiều | årsager |
Der kan være mange årsager til dette.
(Có thể có nhiều nguyên nhân cho việc này.) |
| Xác định số nhiều | årsagerne |
Årsagerne til klimaændringerne er komplekse.
(Các nguyên nhân của biến đổi khí hậu rất phức tạp.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Årsagen til hans fravær var uklar."
"Nguyên nhân cho sự vắng mặt của anh ấy không rõ ràng."
- "Jeg kender ikke årsagen til problemet."
"Tôi không biết nguyên nhân của vấn đề."
- "Den egentlige årsag er stadig et mysterium."
"Nguyên nhân thực sự vẫn là một bí ẩn."
- "En af årsagerne til problemet er mangel på ressourcer."
"Một trong những nguyên nhân của vấn đề là do thiếu nguồn lực."
- "Vi kender ikke den præcise årsag til ulykken."
"Chúng tôi không biết nguyên nhân chính xác của vụ tai nạn."
- "Der er en god årsag til, at han ikke vil deltage."
"Có một lý do chính đáng tại sao anh ấy không muốn tham gia."
- "Virksomhedens konkurrencedygtigheds årsag er dens innovative produkter."
"Nguyên nhân khả năng cạnh tranh của công ty là các sản phẩm sáng tạo của nó."
- "Jeg kender ikke ulykkens årsag."
"Tôi không biết nguyên nhân của vụ tai nạn."
- "Lægens vurdering af patientens tilstands årsag var stress."
"Đánh giá của bác sĩ về nguyên nhân tình trạng của bệnh nhân là do căng thẳng."