afmontere
Định nghĩa & Giải nghĩa "afmontere"
Định nghĩa (Dansk)
At fjerne eller adskille dele fra en samlet enhed eller konstruktion.
Ý nghĩa của "afmontere" trong tiếng Việt
Quá khứ và quá khứ phân từ của 'unwind': tháo ra, gỡ ra, nới lỏng, làm thư giãn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afmontere"
-
"Mekanikeren afmonterede motoren for at reparere den."
"Người thợ máy tháo rời động cơ để sửa chữa."
-
"Vi skal afmontere skiltet, før vi flytter."
"Chúng ta cần tháo biển hiệu trước khi chuyển đi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afmontere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "afmontere" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "afmontere" đúng ngữ cảnh
Từ 'afmontere' thường được dùng khi tháo rời các bộ phận máy móc, thiết bị hoặc các cấu trúc lắp ráp. Khác với 'skille ad' mang nghĩa chia tách chung chung hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "afmontere"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | afmontere |
Vi skal afmontere det gamle udstyr i morgen.
(Chúng ta sẽ phải tháo dỡ thiết bị cũ vào ngày mai.) |
| Hiện tại | afmonterer |
Han afmonterer forsigtigt kameraet fra stativet.
(Anh ấy cẩn thận tháo chiếc máy ảnh ra khỏi chân máy.) |
| Quá khứ | afmonterede |
Mekanikeren afmonterede hjulet på bilen.
(Người thợ máy đã tháo bánh xe ra khỏi xe ô tô.) |
| Quá khứ phân từ | afmonteret |
Udstyret er blevet afmonteret og sendt tilbage.
(Thiết bị đã được tháo dỡ và gửi trả lại.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil afmontere cykellygterne, før jeg lægger cyklen væk for vinteren."
"Tôi sẽ tháo đèn xe đạp trước khi cất xe đạp đi trong mùa đông."
- "I morgen vil mekanikeren afmontere den gamle motor fra bilen."
"Ngày mai, thợ máy sẽ tháo động cơ cũ ra khỏi xe."
- "Vi vil afmontere solpanelerne fra taget, når vi flytter."
"Chúng tôi sẽ tháo các tấm pin mặt trời khỏi mái nhà khi chúng tôi chuyển đi."
- "Hjulet bliver afmonteret af mekanikeren."
"Bánh xe bị tháo rời bởi người thợ cơ khí."
- "Alle de gamle vinduer bliver afmonteret i næste uge."
"Tất cả các cửa sổ cũ sẽ bị tháo dỡ vào tuần tới."
- "Efter kampen bliver nettet afmonteret fra målet."
"Sau trận đấu, lưới được tháo ra khỏi khung thành."
- "Mekanikeren afmonterede bremsen, som var slidt ned."
"Người thợ máy đã tháo phanh ra, cái mà đã bị mòn."
- "Jeg har en cykel, som jeg skal afmontere bagagebæreren fra."
"Tôi có một chiếc xe đạp, cái mà tôi cần phải tháo giá chở hành lý ra khỏi."
- "Det er en proces, der kræver præcision at afmontere elektronikken."
"Đó là một quy trình đòi hỏi sự chính xác để tháo các thiết bị điện tử."