(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa afspejling
B1
substantiv B1 Tổng quát (có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực)

afspejling

/ˈæfˌspejlɪŋ/
phản ánh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "afspejling"

Định nghĩa (Dansk)

En gengivelse eller efterligning af noget; en tæt lighed eller overensstemmelse mellem én ting og en anden.

Ý nghĩa của "afspejling" trong tiếng Việt

Hành động phản chiếu hoặc bắt chước cái gì đó; sự tương đồng hoặc tương ứng chặt chẽ của một vật với một vật khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afspejling"

  • "Hans handlinger var en afspejling af hans indre følelser."

    "Hành động của anh ấy là sự phản ánh những cảm xúc bên trong anh ấy."

  • "Statistikken er en klar afspejling af de økonomiske problemer."

    "Số liệu thống kê là một sự phản ánh rõ ràng về các vấn đề kinh tế."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afspejling"

Đồng nghĩa

gengivelse (sự tái hiện) spejlbillede (hình ảnh phản chiếu)

Cách dùng "afspejling" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "afspejling" đúng ngữ cảnh

Từ 'afspejling' thường được dùng để chỉ sự phản chiếu hình ảnh, ý tưởng hoặc tình huống. Cần phân biệt với các từ khác có nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác nhau, ví dụ như 'genlyd' (tiếng vọng) hoặc 'spejlbillede' (ảnh phản chiếu).

Bảng chia từ (Bøjning) của "afspejling"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít afspejling
Hans tale var en afspejling af folkets bekymringer.
(Bài phát biểu của anh ấy là sự phản ánh những lo lắng của người dân.)
Xác định số ít afspejlingen
Afspejlingen i vandet var klar og tydelig.
(Hình ảnh phản chiếu trong nước rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều afspejlinger
Kunsten er fuld af afspejlinger af virkeligheden.
(Nghệ thuật chứa đầy những sự phản ánh của thực tế.)
Xác định số nhiều afspejlingerne
Afspejlingerne i vinduerne forstyrrede fotografen.
(Những hình ảnh phản chiếu trên cửa sổ làm phiền nhiếp ảnh gia.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Vandets afspejlings skønhed fortryllede alle."

    "Vẻ đẹp từ sự phản chiếu của nước đã mê hoặc tất cả mọi người."

  • "Kunsteners afspejlings dybde rørte beskueren."

    "Độ sâu của sự phản ánh từ người nghệ sĩ đã chạm đến người xem."

  • "Samfundets afspejlings betydning er afgørende for vores forståelse."

    "Tầm quan trọng của sự phản ánh của xã hội là rất quan trọng cho sự hiểu biết của chúng ta."

Danh từ số nhiều
  • "Søens rolige overflade skabte perfekte afspejlinger af de omkringstående træer."

    "Bề mặt tĩnh lặng của hồ tạo ra những phản chiếu hoàn hảo của những cây xung quanh."

  • "Kunstnerens malerier var fulde af afspejlinger af hans indre følelser."

    "Những bức tranh của nghệ sĩ chứa đầy sự phản ánh những cảm xúc bên trong của anh ấy."

  • "De mange spejle i rummet skabte forvirrende afspejlinger og en følelse af uendelighed."

    "Nhiều chiếc gương trong phòng tạo ra những phản chiếu gây nhầm lẫn và cảm giác vô tận."