(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa enig
A2
verbum A2 Tổng quát

enig

/ˈe̝ˀˌni/
đồng ý
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "enig"

Định nghĩa (Dansk)

at være af samme opfattelse; at sige ja til noget

Ý nghĩa của "enig" trong tiếng Việt

đồng ý, tán thành, chấp nhận

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "enig"

  • "Jeg er enig med dig."

    "Tôi đồng ý với bạn."

  • "Vi er enige om at starte projektet i morgen."

    "Chúng tôi đồng ý bắt đầu dự án vào ngày mai."

Cách dùng "enig" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "enig" đúng ngữ cảnh

“Enig” bruges ofte i formen “Jeg er enig,” hvilket betyder “Tôi đồng ý”. Det er en almindelig måde at udtrykke enighed på.

Bảng chia từ (Bøjning) của "enig"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể enige
Vi skal blive enige om en dato.
(Chúng ta cần thống nhất về một ngày.)
Hiện tại eniger
Jeg eniger med dig i den sag.
(Tôi đồng ý với bạn về vấn đề đó.)
Quá khứ enigede
Vi enede om at tage på ferie sammen.
(Chúng tôi đã thống nhất đi nghỉ cùng nhau.)
Quá khứ phân từ eniget
De er blevet enige om betingelserne.
(Họ đã thống nhất về các điều khoản.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil være enig med dig i morgen."

    "Tôi sẽ đồng ý với bạn vào ngày mai."

  • "Hun vil enig i beslutningen, når hun forstår det bedre."

    "Cô ấy sẽ đồng ý với quyết định khi cô ấy hiểu rõ hơn."

  • "De vil ikke være enige, før de har talt med lederen."

    "Họ sẽ không đồng ý cho đến khi họ nói chuyện với người lãnh đạo."

Thể Bị động với "blive"
  • "Forslaget bliver enigt modtaget af alle medlemmer."

    "Đề xuất được tất cả các thành viên nhất trí chấp nhận."

  • "Det bliver enigt besluttet at fortsætte projektet."

    "Việc tiếp tục dự án đã được quyết định một cách nhất trí."

  • "Spørgsmålet om budgettet bliver enigt drøftet i udvalget."

    "Vấn đề về ngân sách đã được thảo luận một cách nhất trí trong ủy ban."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Det eniges om at aflyse mødet."

    "Người ta nhất trí hủy cuộc họp."

  • "Det enes ofte om kompromisser i politik."

    "Người ta thường đạt được thỏa hiệp trong chính trị."

  • "Det enedes om en ny strategi for virksomheden."

    "Người ta đã nhất trí về một chiến lược mới cho công ty."