(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at passe
A2
verbum A2 Đời sống hàng ngày, Sức khỏe, Thời trang

at passe

æt ˈpæsə
vừa vặn
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at passe"

Định nghĩa (Dansk)

At have den rette størrelse eller form til et bestemt formål eller sted.

Ý nghĩa của "at passe" trong tiếng Việt

Vừa vặn, phù hợp (về kích cỡ, hình dạng).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at passe"

  • "Denne skjorte passer mig perfekt."

    "Cái áo sơ mi này vừa với tôi một cách hoàn hảo."

  • "Nøglen passer til døren."

    "Chìa khóa này vừa với cửa."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at passe"

Đồng nghĩa

at sidde godt (vừa vặn, thoải mái (khi mặc))

Trái nghĩa

at være for stor (quá lớn) at være for lille (quá nhỏ)

Cách dùng "at passe" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at passe" đúng ngữ cảnh

Từ 'at passe' trong tiếng Đan Mạch tương tự như 'vừa vặn' trong tiếng Việt, thường dùng để chỉ sự phù hợp về kích cỡ, hình dạng, hoặc mục đích sử dụng. Cần phân biệt với các sắc thái khác của 'passe' như 'trông nom' (at passe på).

Bảng chia từ (Bøjning) của "at passe"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at passe
Jeg ønsker at passe mine børnebørn hver dag.
(Tôi muốn trông nom các cháu mỗi ngày.)
Hiện tại passer
Hun passer godt på sine ejendele.
(Cô ấy giữ gìn đồ đạc của mình rất cẩn thận.)
Quá khứ passede
Han passede hunden, mens jeg var på ferie.
(Anh ấy đã chăm sóc con chó trong khi tôi đi nghỉ.)
Quá khứ phân từ passet
Hunden er blevet passet godt.
(Con chó đã được chăm sóc tốt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil passe ind i det nye team."

    "Tôi sẽ hòa nhập vào đội mới."

  • "Hun vil passe kjolen, som er syet til hende."

    "Cô ấy sẽ mặc vừa chiếc váy được may cho cô ấy."

  • "De vil passe deres arbejdstider til de nye regler."

    "Họ sẽ điều chỉnh giờ làm việc của họ theo các quy định mới."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Passer skoene dig godt?"

    "Giày có vừa với bạn không?"

  • "Har kjolen passet hende siden sidste år?"

    "Chiếc váy có còn vừa với cô ấy kể từ năm ngoái không?"

  • "Vil hatten passe til hendes nye frakke?"

    "Liệu chiếc mũ có hợp với chiếc áo khoác mới của cô ấy không?"

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har passet mine børnebørn hele weekenden."

    "Tôi đã trông các cháu của tôi cả cuối tuần."

  • "Hun har passet godt på sin nye kjole."

    "Cô ấy đã giữ gìn chiếc váy mới của mình rất cẩn thận."

  • "Vi har passet tiden, så vi ankommer til tiden."

    "Chúng tôi đã canh thời gian, vì vậy chúng tôi đến đúng giờ."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Jeg har købt en ny jakke, som passer perfekt til mig."

    "Tôi đã mua một chiếc áo khoác mới, cái mà vừa vặn hoàn hảo với tôi."

  • "Det er en nøgle, der passer til den gamle dør."

    "Đó là một chiếc chìa khóa, cái mà vừa với cánh cửa cũ."

  • "Hun leder efter sko, som passer til hendes kjole."

    "Cô ấy đang tìm kiếm đôi giày, cái mà vừa với chiếc váy của cô ấy."