døsighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "døsighed"
Định nghĩa (Dansk)
En tilstand af træthed eller sløvhed, hvor man har lyst til at sove.
Ý nghĩa của "døsighed" trong tiếng Việt
Trạng thái buồn ngủ, uể oải, hoặc lờ đờ; tình trạng gần như ngủ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "døsighed"
-
"Efter den tunge frokost, følte han en overvældende døsighed."
"Sau bữa trưa nặng bụng, anh ấy cảm thấy một sự buồn ngủ ập đến."
-
"Døsigheden gjorde det svært at koncentrere sig om arbejdet."
"Trạng thái buồn ngủ khiến việc tập trung vào công việc trở nên khó khăn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "døsighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "døsighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "døsighed" đúng ngữ cảnh
Từ này chỉ trạng thái buồn ngủ, lờ đờ, thường dùng để miêu tả cảm giác muốn ngủ hoặc khó tập trung. Cần phân biệt với 'søvnighed' (buồn ngủ) là một trạng thái chung hơn, còn 'døsighed' mang tính chất uể oải, thiếu năng lượng hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "døsighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | døsighed |
Jeg følte en pludselig døsighed.
(Tôi cảm thấy một cơn buồn ngủ đột ngột.) |
| Xác định số ít | døsigheden |
Døsigheden overmandede hende fuldstændig.
(Cơn buồn ngủ hoàn toàn áp đảo cô ấy.) |
| Nguyên thể số nhiều | døsigheder |
Eftermiddagens møder var fyldt med døsigheder.
(Các cuộc họp buổi chiều tràn ngập sự uể oải.) |
| Xác định số nhiều | døsighederne |
Døsighederne forsvandt efter en kop kaffe.
(Sự uể oải biến mất sau một tách cà phê.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Efter den tunge frokost følte jeg en ubehagelig døsighed."
"Sau bữa trưa thịnh soạn, tôi cảm thấy một sự uể oải khó chịu."
- "En pludselig døsighed overmandede hende under forelæsningen."
"Một cơn buồn ngủ đột ngột ập đến với cô ấy trong suốt buổi giảng."
- "Han kæmpede mod en snigende døsighed, mens han kørte hjem."
"Anh ấy đã chiến đấu chống lại một cơn buồn ngủ lén lút khi lái xe về nhà."