træthed
Định nghĩa & Giải nghĩa "træthed"
Định nghĩa (Dansk)
En følelse af at være udmattet og mangle energi.
Ý nghĩa của "træthed" trong tiếng Việt
Trạng thái mệt mỏi; sự mệt nhọc, sự uể oải.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "træthed"
-
"Jeg føler en stor træthed efter den lange arbejdsdag."
"Tôi cảm thấy rất mệt mỏi sau một ngày làm việc dài."
-
"Trætheden overvældede hende, og hun faldt i søvn med det samme."
"Sự mệt mỏi ập đến khiến cô ấy ngủ thiếp đi ngay lập tức."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "træthed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "træthed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "træthed" đúng ngữ cảnh
Từ 'træthed' chỉ trạng thái mệt mỏi về thể chất và tinh thần. Cần phân biệt với các sắc thái mệt mỏi khác như 'udmattelse' (kiệt sức).
Bảng chia từ (Bøjning) của "træthed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | træthed |
Jeg føler en dyb træthed.
(Tôi cảm thấy một sự mệt mỏi sâu sắc.) |
| Xác định số ít | trætheden |
Trætheden overvældede ham efter den lange rejse.
(Sự mệt mỏi đã áp đảo anh ấy sau chuyến đi dài.) |
| Nguyên thể số nhiều | trætheder |
Stress kan føre til forskellige trætheder.
(Căng thẳng có thể dẫn đến nhiều loại mệt mỏi khác nhau.) |
| Xác định số nhiều | træthedene |
Træthedene efter arbejdet var tydelige.
(Sự mệt mỏi sau công việc là rất rõ ràng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Trætheden overvældede ham efter den lange rejse."
"Sự mệt mỏi đã áp đảo anh ấy sau chuyến đi dài."
- "Hun forsøgte at ignorere trætheden, men den var for stærk."
"Cô ấy cố gắng lờ đi sự mệt mỏi, nhưng nó quá mạnh mẽ."
- "Jeg kunne mærke trætheden snige sig ind på mig i løbet af dagen."
"Tôi có thể cảm thấy sự mệt mỏi lẻn vào tôi trong ngày."
- "Efter den lange løbetur følte jeg en stor træthed."
"Sau cuộc chạy dài, tôi cảm thấy một sự mệt mỏi lớn."
- "Trætheden overvældede ham efter arbejdsdagen."
"Sự mệt mỏi đã áp đảo anh ấy sau một ngày làm việc."
- "Hun klagede over træthed og manglende energi."
"Cô ấy phàn nàn về sự mệt mỏi và thiếu năng lượng."