(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa drikke
A1
verbum A1 Tổng quát (Văn học, Học thuật)

drikke

ˈdʁe̝ŋkə
uống
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "drikke"

Định nghĩa (Dansk)

Indtage en flydende substans gennem munden.

Ý nghĩa của "drikke" trong tiếng Việt

Uống (cái gì đó, đặc biệt là đồ uống có cồn).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "drikke"

  • "Jeg drikker vand hver dag."

    "Tôi uống nước mỗi ngày."

  • "Vil du drikke en kop kaffe med mig?"

    "Bạn có muốn uống một tách cà phê với tôi không?"

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "drikke"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

spytte ud (nhổ ra)

Cách dùng "drikke" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "drikke" đúng ngữ cảnh

Drikke bruges generelt om at indtage væske. For alkoholholdige drikkevarer kan man også bruge 'bælle' eller 'hælde indenbords', men 'drikke' er det mest neutrale ord.

Bảng chia từ (Bøjning) của "drikke"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể drikke
Jeg kan godt lide at drikke kaffe om morgenen.
(Tôi thích uống cà phê vào buổi sáng.)
Hiện tại drikker
Hun drikker vand hver dag.
(Cô ấy uống nước mỗi ngày.)
Quá khứ drak
Vi drak vin til middagen i går.
(Chúng tôi đã uống rượu vang trong bữa tối ngày hôm qua.)
Quá khứ phân từ drukket
Jeg har drukket to kopper te i dag.
(Tôi đã uống hai tách trà hôm nay.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg elsker at drikke kaffe om morgenen."

    "Tôi thích uống cà phê vào buổi sáng."

  • "Det er vigtigt at drikke nok vand hver dag."

    "Điều quan trọng là uống đủ nước mỗi ngày."

  • "Jeg har lyst til at drikke en øl."

    "Tôi muốn uống một cốc bia."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg drak kaffe i morges."

    "Tôi đã uống cà phê sáng nay."

  • "Hun drak vand efter løbeturen."

    "Cô ấy đã uống nước sau khi chạy bộ."

  • "Vi drak øl på pubben i går aftes."

    "Chúng tôi đã uống bia ở quán rượu tối qua."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg drikker kaffe hver morgen."

    "Tôi uống cà phê mỗi sáng."

  • "Hun drikker vand efter træning."

    "Cô ấy uống nước sau khi tập luyện."

  • "Vi drikker te om eftermiddagen."

    "Chúng tôi uống trà vào buổi chiều."