(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa festlighed
B1
substantiv B1 Xã hội học, Văn hóa

festlighed

ˈfɛsdliˌheːˀð
sự vui vẻ ồn ào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "festlighed"

Định nghĩa (Dansk)

En munter og larmende fejring, ofte med alkohol og dans.

Ý nghĩa của "festlighed" trong tiếng Việt

Sự vui vẻ ồn ào, náo nhiệt, đặc biệt liên quan đến việc uống rượu và nhảy múa.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "festlighed"

  • "Brylluppet var en stor festlighed med masser af mad og musik."

    "Đám cưới là một sự kiện vui vẻ lớn với rất nhiều đồ ăn và âm nhạc."

  • "Julefrokosten er altid en årlig festlighed på kontoret."

    "Bữa tiệc Giáng sinh luôn là một sự kiện vui vẻ thường niên tại văn phòng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "festlighed"

Đồng nghĩa

fest (bữa tiệc) fejring (sự kỷ niệm)

Trái nghĩa

Cách dùng "festlighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "festlighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'festlighed' thường được sử dụng để chỉ những dịp lễ hội, tiệc tùng có không khí vui vẻ, ồn ào và có thể có rượu và nhảy múa. Nó tương đương với các từ như 'celebration' hoặc 'festivity' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với 'hygge', vốn mang ý nghĩa ấm cúng, thoải mái hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "festlighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít festlighed
Der var en stor festlighed i byen.
(Có một lễ hội lớn trong thành phố.)
Xác định số ít festligheden
Festligheden var meget vellykket.
(Lễ hội đó đã rất thành công.)
Nguyên thể số nhiều festligheder
Der er mange festligheder i løbet af sommeren.
(Có rất nhiều lễ hội trong suốt mùa hè.)
Xác định số nhiều festlighederne
Festlighederne i går var fantastiske.
(Các lễ hội ngày hôm qua thật tuyệt vời.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Festlighedens larm overdøvede musikken."

    "Tiếng ồn ào của sự náo nhiệt đã át cả tiếng nhạc."

  • "Jeg kunne ikke lide festlighedens intense atmosfære."

    "Tôi không thích bầu không khí náo nhiệt, ồn ào của buổi lễ."

  • "Børnene var trætte efter festlighedens mange indtryk."

    "Bọn trẻ mệt mỏi sau nhiều ấn tượng từ sự náo nhiệt của buổi lễ."

Danh từ số nhiều
  • "Byens årlige festival byder altid på mange festligheder."

    "Lễ hội hàng năm của thành phố luôn có nhiều hoạt động ăn mừng."

  • "Efter sejren var der store festligheder i hele landet."

    "Sau chiến thắng, đã có những lễ kỷ niệm lớn trên khắp đất nước."

  • "Juleaften er fuld af traditionelle festligheder."

    "Đêm Giáng sinh tràn ngập những hoạt động kỷ niệm truyền thống."