(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fod
A1
substantiv A1 Giải phẫu học

fod

/foːd/
chân
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fod"

Định nghĩa (Dansk)

Den del af kroppen, man står og går

Ý nghĩa của "fod" trong tiếng Việt

Mỗi một trong những chi mà người hoặc động vật dùng để đi lại và đứng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fod"

  • "Jeg har ondt i min fod."

    "Tôi bị đau chân."

  • "Han sparkede bolden med sin højre fod."

    "Anh ấy đá quả bóng bằng chân phải của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fod"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "fod" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fod" đúng ngữ cảnh

Từ 'fod' tương ứng với 'chân' trong tiếng Việt, chỉ bộ phận cơ thể dùng để đi lại và đứng. Cần phân biệt với 'ben', chỉ toàn bộ cẳng chân.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fod"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fod
Jeg har ondt i min fod.
(Tôi bị đau ở chân.)
Xác định số ít foden
Han sparkede til foden af bordet.
(Anh ấy đá vào chân bàn.)
Nguyên thể số nhiều fødder
Mennesker har to fødder.
(Con người có hai bàn chân.)
Xác định số nhiều fødderne
Fødderne var kolde efter turen.
(Những bàn chân bị lạnh sau chuyến đi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Jeg har ondt i den ene fod."

    "Tôi bị đau ở một bên chân."

  • "Han sparkede bolden med sin venstre fod."

    "Anh ấy sút quả bóng bằng chân trái của mình."

  • "Efter løbeturen var hendes fødder meget trætte."

    "Sau khi chạy bộ, đôi chân của cô ấy rất mệt."

Danh từ số nhiều
  • "Jeg har to fødder."

    "Tôi có hai bàn chân."

  • "Mine fødder gør ondt efter den lange gåtur."

    "Bàn chân của tôi đau sau chuyến đi bộ dài."

  • "De små fødder løb hurtigt hen ad gulvet."

    "Những bàn chân nhỏ chạy nhanh trên sàn nhà."