(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa foræring
B1
substantiv B1 Luật pháp, Văn học, Nghi lễ

foræring

/fɔˈʁɛːˀʁeŋ/
sự ban tặng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "foræring"

Định nghĩa (Dansk)

En gave eller noget, man modtager gratis.

Ý nghĩa của "foræring" trong tiếng Việt

Hành động ban tặng, trao tặng hoặc ban cho một thứ gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "foræring"

  • "Hun fik en stor foræring af sine forældre."

    "Cô ấy nhận được một món quà lớn từ bố mẹ."

  • "Staten ydede en stor foræring til de fattige familier."

    "Nhà nước đã ban phát một khoản trợ cấp lớn cho các gia đình nghèo."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "foræring"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "foræring" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "foræring" đúng ngữ cảnh

Từ 'foræring' thường được dùng để chỉ những món quà có giá trị tinh thần hoặc mang tính chất hảo tâm, ban phát. Khác với 'gave' là món quà thông thường.

Bảng chia từ (Bøjning) của "foræring"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít foræring
Hun gav mig en smuk foræring.
(Cô ấy đã tặng tôi một món quà xinh đẹp.)
Xác định số ít foræringen
Jeg er meget glad for foræringen.
(Tôi rất vui vì món quà này.)
Nguyên thể số nhiều foræringer
De fik mange foræringer til deres bryllup.
(Họ nhận được nhiều quà tặng trong đám cưới của mình.)
Xác định số nhiều foræringerne
Foræringerne fra vennerne var meget værdsatte.
(Những món quà từ bạn bè rất được trân trọng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Juleaften er fyldt med glæde og forventningen om mange foræringsåbninger."

    "Đêm Giáng Sinh tràn ngập niềm vui và sự mong đợi về việc mở nhiều món quà."

  • "Hun fik et foræringskort til hendes fødselsdag."

    "Cô ấy nhận được một phiếu quà tặng cho sinh nhật của mình."

  • "Den største foræringsfest er julen for mange børn."

    "Lễ hội quà tặng lớn nhất là Giáng sinh đối với nhiều trẻ em."