foræring
Định nghĩa & Giải nghĩa "foræring"
Định nghĩa (Dansk)
En gave eller noget, man modtager gratis.
Ý nghĩa của "foræring" trong tiếng Việt
Hành động ban tặng, trao tặng hoặc ban cho một thứ gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "foræring"
-
"Hun fik en stor foræring af sine forældre."
"Cô ấy nhận được một món quà lớn từ bố mẹ."
-
"Staten ydede en stor foræring til de fattige familier."
"Nhà nước đã ban phát một khoản trợ cấp lớn cho các gia đình nghèo."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "foræring"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "foræring" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "foræring" đúng ngữ cảnh
Từ 'foræring' thường được dùng để chỉ những món quà có giá trị tinh thần hoặc mang tính chất hảo tâm, ban phát. Khác với 'gave' là món quà thông thường.
Bảng chia từ (Bøjning) của "foræring"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | foræring |
Hun gav mig en smuk foræring.
(Cô ấy đã tặng tôi một món quà xinh đẹp.) |
| Xác định số ít | foræringen |
Jeg er meget glad for foræringen.
(Tôi rất vui vì món quà này.) |
| Nguyên thể số nhiều | foræringer |
De fik mange foræringer til deres bryllup.
(Họ nhận được nhiều quà tặng trong đám cưới của mình.) |
| Xác định số nhiều | foræringerne |
Foræringerne fra vennerne var meget værdsatte.
(Những món quà từ bạn bè rất được trân trọng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Juleaften er fyldt med glæde og forventningen om mange foræringsåbninger."
"Đêm Giáng Sinh tràn ngập niềm vui và sự mong đợi về việc mở nhiều món quà."
- "Hun fik et foræringskort til hendes fødselsdag."
"Cô ấy nhận được một phiếu quà tặng cho sinh nhật của mình."
- "Den største foræringsfest er julen for mange børn."
"Lễ hội quà tặng lớn nhất là Giáng sinh đối với nhiều trẻ em."