(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa gave
A2
substantiv A2 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Ngôn ngữ học

gave

[ˈɡeːvə]
quà tặng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "gave"

Định nghĩa (Dansk)

En ting, man giver til nogen som en venlig gestus eller ved en særlig lejlighed.

Ý nghĩa của "gave" trong tiếng Việt

Một món đồ được tặng cho ai đó như một món quà.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "gave"

  • "Hun fik en smuk gave til sin fødselsdag."

    "Cô ấy nhận được một món quà đẹp vào ngày sinh nhật của mình."

  • "Det er en gave at have så gode venner."

    "Thật là một món quà khi có những người bạn tốt như vậy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "gave"

Đồng nghĩa

Cách dùng "gave" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "gave" đúng ngữ cảnh

Ordet 'gave' bruges på dansk i mange sammenhænge, ligesom 'quà tặng' på vietnamesisk. Det kan være en materiel ting, men også en mere abstrakt gave som f.eks. en evne eller talent.

Bảng chia từ (Bøjning) của "gave"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít gave
Hun fik en stor gave til sin fødselsdag.
(Cô ấy nhận được một món quà lớn cho ngày sinh nhật của mình.)
Xác định số ít gaven
Jeg satte gaven under juletræet.
(Tôi đặt món quà dưới cây thông Noel.)
Nguyên thể số nhiều gaver
Vi har købt mange gaver til børnene.
(Chúng tôi đã mua rất nhiều quà cho bọn trẻ.)
Xác định số nhiều gaverne
Børnene åbnede gaverne med stor begejstring.
(Bọn trẻ mở những món quà với sự phấn khích lớn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Gaven fra min mor var meget værdifuld."

    "Món quà từ mẹ tôi rất quý giá."

  • "Jeg satte stor pris på gaven, jeg fik."

    "Tôi rất trân trọng món quà mà tôi nhận được."

  • "Hvor er gaven, du lovede at give mig?"

    "Món quà mà bạn đã hứa cho tôi đâu?"