(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fordømme
B2
verbum B2 Chính trị, Pháp luật, Xã hội

fordømme

/fɔˈdœmə/
lên án
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fordømme"

Định nghĩa (Dansk)

at udtrykke stærk uenighed eller afvisning af noget

Ý nghĩa của "fordømme" trong tiếng Việt

Công khai lên án, tố cáo, chỉ trích một điều gì đó là sai trái hoặc độc ác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fordømme"

  • "EU fordømmer på det kraftigste angrebet."

    "EU lên án mạnh mẽ cuộc tấn công."

  • "Vi fordømmer alle former for terrorisme."

    "Chúng tôi lên án mọi hình thức khủng bố."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fordømme"

Đồng nghĩa

kritiserer (chỉ trích) irettesætte (khiển trách)

Trái nghĩa

Cách dùng "fordømme" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fordømme" đúng ngữ cảnh

Từ 'fordømme' thường được dùng khi muốn thể hiện sự phản đối mạnh mẽ về mặt đạo đức hoặc pháp lý đối với một hành động hoặc quan điểm nào đó. Nó mang sắc thái mạnh hơn so với chỉ trích thông thường.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fordømme"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể fordømme
Vi bør ikke fordømme ham, før vi kender alle fakta.
(Chúng ta không nên lên án anh ta trước khi biết tất cả sự thật.)
Hiện tại fordømmer
Samfundet fordømmer vold.
(Xã hội lên án bạo lực.)
Quá khứ fordømte
Regeringen fordømte angrebet.
(Chính phủ đã lên án cuộc tấn công.)
Quá khứ phân từ fordømt
Hans handlinger er blevet fordømt af mange.
(Hành động của anh ta đã bị nhiều người lên án.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil fordømme enhver form for vold."

    "Tôi sẽ lên án mọi hình thức bạo lực."

  • "Regeringen vil fordømme handlingen på det kraftigste."

    "Chính phủ sẽ lên án hành động này một cách mạnh mẽ nhất."

  • "Vi kommer til at fordømme dem for deres beslutning."

    "Chúng tôi sẽ lên án họ vì quyết định của họ."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at fordømme enhver form for vold."

    "Điều quan trọng là phải lên án mọi hình thức bạo lực."

  • "Jeg er nødt til at fordømme hans handlinger."

    "Tôi buộc phải lên án hành động của anh ấy."

  • "Vi bør alle stræbe efter at fordømme uretfærdighed."

    "Tất cả chúng ta nên cố gắng lên án sự bất công."

Động từ khiếm khuyết
  • "Vi bør fordømme enhver form for vold."

    "Chúng ta nên lên án mọi hình thức bạo lực."

  • "Man kan ikke fordømme ham for hans handlinger uden at kende hele historien."

    "Bạn không thể lên án anh ta vì hành động của anh ta mà không biết toàn bộ câu chuyện."

  • "Jeg vil fordømme den politik, hvis den fører til mere ulighed."

    "Tôi sẽ lên án chính sách đó nếu nó dẫn đến sự bất bình đẳng hơn."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Vi fordømmer enhver form for vold."

    "Chúng tôi lên án mọi hình thức bạo lực."

  • "Regeringen fordømmer terroristernes handlinger."

    "Chính phủ lên án hành động của bọn khủng bố."

  • "Jeg fordømmer din opførsel, den er uacceptabel."

    "Tôi lên án hành vi của bạn, nó không thể chấp nhận được."