(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fortrolighed
B1
substantiv B1 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học, Kinh doanh

fortrolighed

fɔrˈtˢʁ̥ɔˀliˌheˀð
sự quen thuộc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fortrolighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være fortrolig med nogen eller noget; en følelse af tryghed og tillid i en relation eller situation.

Ý nghĩa của "fortrolighed" trong tiếng Việt

Trạng thái quen thuộc, thân thuộc với ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fortrolighed"

  • "Hun følte en vis fortrolighed med sin nye kollega efter blot et par dage."

    "Cô ấy cảm thấy khá quen thuộc với đồng nghiệp mới chỉ sau vài ngày."

  • "Der er en stor fortrolighed mellem lærerne og eleverne på skolen."

    "Có một sự quen thuộc lớn giữa giáo viên và học sinh tại trường."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fortrolighed"

Đồng nghĩa

kendthed (sự quen biết) intimitet (sự thân mật)

Trái nghĩa

fremmedhed (sự xa lạ)

Cách dùng "fortrolighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fortrolighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'fortrolighed' thường được dùng để chỉ sự quen thuộc trong một mối quan hệ cá nhân hoặc một tình huống cụ thể. Nó mang ý nghĩa về sự tin tưởng và thoải mái.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fortrolighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fortrolighed
Vi skal behandle disse oplysninger med fortrolighed.
(Chúng ta phải xử lý thông tin này một cách bảo mật.)
Xác định số ít fortroligheden
Fortroligheden af ​​dine data er vigtig for os.
(Tính bảo mật của dữ liệu của bạn rất quan trọng đối với chúng tôi.)
Nguyên thể số nhiều fortroligheder
Der er mange fortroligheder i politik.
(Có rất nhiều điều bí mật trong chính trị.)
Xác định số nhiều fortrolighederne
Fortrolighederne blev afsløret af journalisten.
(Những bí mật đã bị nhà báo tiết lộ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Fortroligheden mellem os er vigtig for et godt samarbejde."

    "Sự tin tưởng giữa chúng ta là rất quan trọng cho một sự hợp tác tốt."

  • "Jeg værdsætter virkelig den fortrolighed, jeg har med min læge."

    "Tôi thực sự trân trọng sự tin tưởng mà tôi có với bác sĩ của mình."

  • "Hun brød fortroligheden ved at afsløre hemmeligheden."

    "Cô ấy đã phá vỡ sự tin tưởng bằng cách tiết lộ bí mật."

Danh từ ghép
  • "Virksomheden lægger stor vægt på datasikkerhed og kundefortrolighed."

    "Công ty rất coi trọng bảo mật dữ liệu và sự bảo mật của khách hàng."

  • "Lægens tavshedspligt sikrer patientens fortrolighed."

    "Nghĩa vụ giữ bí mật của bác sĩ đảm bảo sự riêng tư của bệnh nhân."

  • "Tillid og fortrolighed er afgørende for et godt parforhold."

    "Tin tưởng và sự tin cẩn là rất quan trọng đối với một mối quan hệ tốt đẹp."

Sở hữu cách (-s)
  • "Statsministerens fortroligheds brud skabte stor debat i medierne."

    "Sự vi phạm tính bảo mật của thủ tướng đã gây ra một cuộc tranh luận lớn trên các phương tiện truyền thông."

  • "Jeg værdsætter virkelig vores venskabs fortroligheds aspekt."

    "Tôi thực sự đánh giá cao khía cạnh bảo mật trong tình bạn của chúng ta."

  • "Virksomhedens fortroligheds politik er meget streng."

    "Chính sách bảo mật của công ty rất nghiêm ngặt."

Danh từ số nhiều
  • "De mange fortroligheder mellem søskende kan vare hele livet."

    "Nhiều sự tin tưởng, tâm tình giữa anh chị em có thể kéo dài cả đời."

  • "Virksomheden er bygget på fortroligheder med sine kunder."

    "Công ty được xây dựng dựa trên sự tin tưởng, bảo mật với khách hàng của mình."

  • "Psykologen er bundet af fortroligheder, så du kan roligt fortælle alt."

    "Nhà tâm lý học bị ràng buộc bởi những điều bảo mật, vì vậy bạn có thể yên tâm kể mọi thứ."